適合
てきごう - THÍCH HỢP --- ◆ Sự thích hợp; sự thích nghi
英語定義:compatibility; fit; congruence; adjustment; congruency; conformance; conformity; adaptation
日本語定義:ある条件や事情にぴったり当てはまること。「環境に適合する」「時代に適合した教育」
例文:
()適合マークが②本来の機能を果たすには、そのマークが多数の人々に認知され、意味が 正しく理解されていることが必要です。
Để dấu phù hợp phát huy chức năng vốn có, cần nhiều người nhận biết và hiểu đúng nghĩa của dấu đó.
Để dấu phù hợp phát huy chức năng vốn có, cần nhiều người nhận biết và hiểu đúng nghĩa của dấu đó.