総額
そうがく - 「TỔNG NGẠCH」 --- ◆ Số tiền tổng cộng; tổng kim ngạch tổng mức tiền sau khi cộng tất cả các khoản lại.
英語定義:the total amount
日本語定義:全部を合計した金額。全額。
類語
全額(ぜんがく)
例文:
(1)そのうち半数以上が赤字を抱えており、その総額は1兆3000億円以上(2000年時点)にもなるという。
Nghe nói trong số đó, hơn một nửa đang bị thâm hụt, và tổng số tiền thâm hụt lên tới hơn 1.300 tỷ yên (tính đến năm 2000).
(2)もちろん日本は GDPが4兆円以上もあるので、総額から見るとそれほど少ないわけではない。
Tất nhiên, vì Nhật Bản có GDP hơn 4.000 tỷ yên, nên xét về tổng quy mô thì con số đó cũng không phải là nhỏ.
(3)今回の工事にかかった総額は予想を大きく上回り、予算の見直しを迫られることになった。
Tổng chi phí cho công trình lần này đã vượt xa dự kiến, buộc phải xem xét lại ngân sách.
(4)被災地への支援金の総額は十億円を超え、多くの人々の善意が集まったことが分かる。
Tổng số tiền quyên góp cho vùng bị thiên tai đã vượt quá 1 tỷ yên, cho thấy rất nhiều tấm lòng thiện nguyện đã được đóng góp.
(5)商品の代金だけでなく送料や手数料も含めた総額を確認してから注文してください。
Hãy kiểm tra tổng số tiền bao gồm cả phí vận chuyển và phí dịch vụ trước khi đặt hàng.
(6)政府は新たな経済対策として、総額数兆円規模の支援策を打ち出した。
Chính phủ đã đưa ra gói hỗ trợ kinh tế mới với tổng quy mô lên tới hàng nghìn tỷ yên.
Nghe nói trong số đó, hơn một nửa đang bị thâm hụt, và tổng số tiền thâm hụt lên tới hơn 1.300 tỷ yên (tính đến năm 2000).
(2)もちろん日本は GDPが4兆円以上もあるので、総額から見るとそれほど少ないわけではない。
Tất nhiên, vì Nhật Bản có GDP hơn 4.000 tỷ yên, nên xét về tổng quy mô thì con số đó cũng không phải là nhỏ.
(3)今回の工事にかかった総額は予想を大きく上回り、予算の見直しを迫られることになった。
Tổng chi phí cho công trình lần này đã vượt xa dự kiến, buộc phải xem xét lại ngân sách.
(4)被災地への支援金の総額は十億円を超え、多くの人々の善意が集まったことが分かる。
Tổng số tiền quyên góp cho vùng bị thiên tai đã vượt quá 1 tỷ yên, cho thấy rất nhiều tấm lòng thiện nguyện đã được đóng góp.
(5)商品の代金だけでなく送料や手数料も含めた総額を確認してから注文してください。
Hãy kiểm tra tổng số tiền bao gồm cả phí vận chuyển và phí dịch vụ trước khi đặt hàng.
(6)政府は新たな経済対策として、総額数兆円規模の支援策を打ち出した。
Chính phủ đã đưa ra gói hỗ trợ kinh tế mới với tổng quy mô lên tới hàng nghìn tỷ yên.