鈍感
どんかん - ĐỘN CẢM --- ◆ Đần độn; ngu xuẩn chậm cảm nhận, không tinh ý, không nhạy bén.
英語定義:dull、insensible、unaffected
日本語定義:感じ方がにぶいこと。気がきかないこと。また、そのさま。「においに―になる」「皮肉の通じない―な人」⇔敏感。
類語
鈍い(にぶい) 無神経(むしんけい)
例文:
(1)予測できない自然災害を過度に心配しながら暮らすのは精神的に良くないが、安全に対して鈍感なことも良いとは言えない。
Sống trong lo lắng quá mức về những thiên tai không thể dự đoán được là điều không tốt cho tinh thần, nhưng quá thờ ơ và thiếu ý thức đối với vấn đề an toàn cũng không thể xem là tốt được.
(2)怒声と鈍感が並走する車内で、ちいさな心が震えている。
Trong khoang xe nơi những tiếng quát mắng và sự vô cảm cùng tồn tại, một tâm hồn nhỏ bé đang run rẩy.
(3)自分が誰よりも不幸に思えてきて、周囲の人が抱えている痛みには鈍感になり、①人間関係にも悪影響を及ぼしてしまいかねません。
Khi bắt đầu cảm thấy bản thân bất hạnh hơn bất kỳ ai khác, người ta sẽ trở nên vô cảm trước những nỗi đau mà những người xung quanh đang gánh chịu, và điều đó thậm chí có thể gây ảnh hưởng xấu đến các mối quan hệ giữa người với người.
(4)彼は恋愛に鈍感で、周囲が気付いていることにもなかなか気付かない。
Anh ấy rất không tinh ý trong chuyện tình cảm, đến những điều mọi người xung quanh đều nhận ra mà anh ấy cũng không nhận ra.
(5)安全に対して鈍感な人ほど、大きな事故に巻き込まれる危険がある。
Những người thờ ơ với vấn đề an toàn càng dễ gặp phải những tai nạn nghiêm trọng.
(6)忙しさのあまり、同僚の悩みに鈍感になっていたことを反省している。
Tôi đang tự nhìn lại bản thân vì đã quá bận rộn đến mức trở nên vô tâm với những phiền muộn của đồng nghiệp.
(7)長年その環境で暮らしているうちに、騒音に鈍感になってしまった。
Sau nhiều năm sống trong môi trường đó, tôi đã trở nên chai lì với tiếng ồn.
Sống trong lo lắng quá mức về những thiên tai không thể dự đoán được là điều không tốt cho tinh thần, nhưng quá thờ ơ và thiếu ý thức đối với vấn đề an toàn cũng không thể xem là tốt được.
(2)怒声と鈍感が並走する車内で、ちいさな心が震えている。
Trong khoang xe nơi những tiếng quát mắng và sự vô cảm cùng tồn tại, một tâm hồn nhỏ bé đang run rẩy.
(3)自分が誰よりも不幸に思えてきて、周囲の人が抱えている痛みには鈍感になり、①人間関係にも悪影響を及ぼしてしまいかねません。
Khi bắt đầu cảm thấy bản thân bất hạnh hơn bất kỳ ai khác, người ta sẽ trở nên vô cảm trước những nỗi đau mà những người xung quanh đang gánh chịu, và điều đó thậm chí có thể gây ảnh hưởng xấu đến các mối quan hệ giữa người với người.
(4)彼は恋愛に鈍感で、周囲が気付いていることにもなかなか気付かない。
Anh ấy rất không tinh ý trong chuyện tình cảm, đến những điều mọi người xung quanh đều nhận ra mà anh ấy cũng không nhận ra.
(5)安全に対して鈍感な人ほど、大きな事故に巻き込まれる危険がある。
Những người thờ ơ với vấn đề an toàn càng dễ gặp phải những tai nạn nghiêm trọng.
(6)忙しさのあまり、同僚の悩みに鈍感になっていたことを反省している。
Tôi đang tự nhìn lại bản thân vì đã quá bận rộn đến mức trở nên vô tâm với những phiền muộn của đồng nghiệp.
(7)長年その環境で暮らしているうちに、騒音に鈍感になってしまった。
Sau nhiều năm sống trong môi trường đó, tôi đã trở nên chai lì với tiếng ồn.