登場
とうじょう - 「ĐĂNG TRÀNG」 --- ◆ Lối vào; sự đi vào◆ Sự ra (sân khấu); việc lên (sân khấu); sự đăng đàn◆ Sự tung ra thị trường; sự bày◆ Sự xuất hiện (trên màn ảnh)
英語定義:appearance; arrival; advent
日本語定義:1 演技者として舞台などに現れること。「上手 (かみて) から登場する」「真打ち登場」⇔退場。
2 小説や戯曲などに、ある役をもって現れること。「登場人物」
3 ある事柄の関係者として表面に出ること。「汚職事件の第三の人物として登場する」
4 新しい人物・製品などが世間に現れ出ること。「新型車の登場」
類語
台頭(たいとう) デビュー
例文:
()最近はエッセイや小説の本にも途中で絵のページが登場している。
Gần đây sách tản văn hay tiểu thuyết cũng xuất hiện trang tranh giữa chừng.
()最近では、早くも中国で違法に電子化された本も登場した。著作権の保護も取り組まなければならない課題の1つである。
()アイドルがステージに登場した。
(1)犯人を予測するのも面白いし、いろんな登場人物の視点で読めたり、予想外の結末を迎えたり・・・・・・。
Thật thú vị khi dự đoán được thủ phạm, rồi đọc từ góc nhìn của nhiều nhân vật khác nhau và có những cái kết bất ngờ...
Gần đây sách tản văn hay tiểu thuyết cũng xuất hiện trang tranh giữa chừng.
()最近では、早くも中国で違法に電子化された本も登場した。著作権の保護も取り組まなければならない課題の1つである。
()アイドルがステージに登場した。
(1)犯人を予測するのも面白いし、いろんな登場人物の視点で読めたり、予想外の結末を迎えたり・・・・・・。
Thật thú vị khi dự đoán được thủ phạm, rồi đọc từ góc nhìn của nhiều nhân vật khác nhau và có những cái kết bất ngờ...
テスト問題: