稲光
いなびかり - 「ĐẠO QUANG」 --- Tia chớp, ánh chớp trên bầu trời.
英語定義:bolt、bolt of lightning、thunderbolt
日本語定義:1 空中電気の放電によって生じる電光。また、それが雲に反映したもの。稲光 (いなびかり) 。稲魂 (いなだま) 。いなつるび。「―が走る」《季 秋》「―やきのふは東今日は西/其角」
2 動作の非常にすばやいことや、時間のきわめて短いことのたとえ。「―のごとく飛び去る」
3 「稲妻形 (がた) 」の略。
4 「稲妻折れ釘 (くぎ) 」の略。
5 紋所の名。1を図案化したもの。稲妻菱や四つ稲妻菱など。
6 《形が1に似るところから》蔵などの鍵。
「―でくゎらくゎらくゎらと蔵
例文:
(1)夜空に稲光が走り、あたりが一瞬明るくなった。
Một tia chớp lóe lên trên bầu trời đêm, khiến cả khu vực xung quanh sáng bừng trong chốc lát.
(2)夜空に稲光が走った直後、大きな雷鳴がとどろいた。
Ngay sau khi tia chớp lóe sáng trên bầu trời đêm, một tiếng sấm lớn vang lên.
(3)遠くの山の上で稲光が見えたので、登山を中止して下山することにした。
Vì nhìn thấy chớp lóe trên ngọn núi phía xa nên chúng tôi quyết định hủy việc leo núi và xuống núi.
(4)激しい雨の中、稲光が窓の外を一瞬明るく照らした。
Giữa cơn mưa dữ dội, một tia chớp đã làm sáng bừng khung cảnh bên ngoài cửa sổ trong chốc lát.
(5)彼はその難問の解決策を思いつき、まるで稲光のようにひらめきが頭を駆け抜けたと語った。
Anh ấy kể rằng khi nghĩ ra cách giải quyết vấn đề khó đó, một ý tưởng lóe lên trong đầu nhanh như tia chớp.
Một tia chớp lóe lên trên bầu trời đêm, khiến cả khu vực xung quanh sáng bừng trong chốc lát.
(2)夜空に稲光が走った直後、大きな雷鳴がとどろいた。
Ngay sau khi tia chớp lóe sáng trên bầu trời đêm, một tiếng sấm lớn vang lên.
(3)遠くの山の上で稲光が見えたので、登山を中止して下山することにした。
Vì nhìn thấy chớp lóe trên ngọn núi phía xa nên chúng tôi quyết định hủy việc leo núi và xuống núi.
(4)激しい雨の中、稲光が窓の外を一瞬明るく照らした。
Giữa cơn mưa dữ dội, một tia chớp đã làm sáng bừng khung cảnh bên ngoài cửa sổ trong chốc lát.
(5)彼はその難問の解決策を思いつき、まるで稲光のようにひらめきが頭を駆け抜けたと語った。
Anh ấy kể rằng khi nghĩ ra cách giải quyết vấn đề khó đó, một ý tưởng lóe lên trong đầu nhanh như tia chớp.