農薬
のうやく - NÔNG DƯỢC --- ◆ Hóa chất nông nghiệp◆ Thuốc trừ sâu
英語定義:pesticides; pesticide; agricultural chemicals; agricultural chemical; plant protective
日本語定義:農業用の薬剤。殺菌剤・殺虫剤・殺鼠 (さっそ) 剤・除草剤や、植物の生長促進剤・発芽抑制剤など。
例文:
(2)農薬を散布する
Phun thuốc bảo vệ thực vật.
(3)農薬の過剰な使用は食の安全を脅かす。
Việc lạm dụng thuốc bảo vệ thực vật đe dọa an toàn thực phẩm.
(4)大量の農薬が使われている野菜は、あまり食べたくない。
Tôi không muốn ăn những loại rau sử dụng quá nhiều thuốc bảo vệ thực vật.
(1)外で買う野菜はたくさん農薬がかかってるから、うちで作ったほうが安心だって言う人も多いよね。
Nhiều người cho rằng rau mua ngoài bị phun quá nhiều thuốc bảo vệ thực vật nên tự trồng ở nhà sẽ yên tâm hơn.
(5)こうすることで、消費者の農薬への理解が深まり、ひいては消費者の健康な暮らしと命が守られていくのである。
Bằng cách làm như vậy, người tiêu dùng sẽ hiểu rõ hơn về thuốc bảo vệ thực vật, và từ đó góp phần bảo vệ sức khỏe, cuộc sống cũng như tính mạng của họ.
(6)無農薬の米や野菜を作るには大変な努力が必要だそうで、完全な無農薬の作物を作ることはほとんど不可能に近いそうだ。
Nghe nói để trồng được gạo và rau hoàn toàn không sử dụng thuốc bảo vệ thực vật thì phải bỏ ra rất nhiều công sức, và việc tạo ra nông sản thật sự "100% không thuốc trừ sâu" gần như là điều không thể.
(7)また工場で作られた野菜は無農薬なので少し高くてもどんどん売れています。
Ngoài ra, các loại rau được sản xuất trong nhà máy vì không sử dụng thuốc bảo vệ thực vật nên dù giá có cao hơn một chút vẫn bán rất chạy.
Phun thuốc bảo vệ thực vật.
(3)農薬の過剰な使用は食の安全を脅かす。
Việc lạm dụng thuốc bảo vệ thực vật đe dọa an toàn thực phẩm.
(4)大量の農薬が使われている野菜は、あまり食べたくない。
Tôi không muốn ăn những loại rau sử dụng quá nhiều thuốc bảo vệ thực vật.
(1)外で買う野菜はたくさん農薬がかかってるから、うちで作ったほうが安心だって言う人も多いよね。
Nhiều người cho rằng rau mua ngoài bị phun quá nhiều thuốc bảo vệ thực vật nên tự trồng ở nhà sẽ yên tâm hơn.
(5)こうすることで、消費者の農薬への理解が深まり、ひいては消費者の健康な暮らしと命が守られていくのである。
Bằng cách làm như vậy, người tiêu dùng sẽ hiểu rõ hơn về thuốc bảo vệ thực vật, và từ đó góp phần bảo vệ sức khỏe, cuộc sống cũng như tính mạng của họ.
(6)無農薬の米や野菜を作るには大変な努力が必要だそうで、完全な無農薬の作物を作ることはほとんど不可能に近いそうだ。
Nghe nói để trồng được gạo và rau hoàn toàn không sử dụng thuốc bảo vệ thực vật thì phải bỏ ra rất nhiều công sức, và việc tạo ra nông sản thật sự "100% không thuốc trừ sâu" gần như là điều không thể.
(7)また工場で作られた野菜は無農薬なので少し高くてもどんどん売れています。
Ngoài ra, các loại rau được sản xuất trong nhà máy vì không sử dụng thuốc bảo vệ thực vật nên dù giá có cao hơn một chút vẫn bán rất chạy.
テスト問題:
N2 やってみよう
農薬
a. 大量の<u>農薬</u>が使われている野菜は、あまり食べたくない。
b. この<u>農薬</u>はおなかをこわしたときに飲むといい。
c. もう少し<u>農薬</u>を使えば、味がよくなるかもしれない。
d. 牛が<u>農薬</u>を飲みすぎて気分が悪いようだ。
a. 大量の<u>農薬</u>が使われている野菜は、あまり食べたくない。
b. この<u>農薬</u>はおなかをこわしたときに飲むといい。
c. もう少し<u>農薬</u>を使えば、味がよくなるかもしれない。
d. 牛が<u>農薬</u>を飲みすぎて気分が悪いようだ。
N2 やってみよう
農薬
a. 大量の<u>農薬</u>が使われている野菜は、あまり食べたくない。
b. この<u>農薬</u>はおなかをこわしたときに飲むといい。
c. もう少し<u>農薬</u>を使えば、味がよくなるかもしれない。
d. 牛が<u>農薬</u>を飲みすぎて気分が悪いようだ。
a. 大量の<u>農薬</u>が使われている野菜は、あまり食べたくない。
b. この<u>農薬</u>はおなかをこわしたときに飲むといい。
c. もう少し<u>農薬</u>を使えば、味がよくなるかもしれない。
d. 牛が<u>農薬</u>を飲みすぎて気分が悪いようだ。