発掘
はっくつ - PHÁT QUẬT --- ◆ Sự khai thác; sự khai quật phát hiện, khai phá, tìm ra (những giá trị, nhân tài, thông tin... còn bị ẩn giấu)
英語定義:disinterment; exhumation; serendipity
日本語定義:1 地中に埋もれているものを掘り出すこと。「埋蔵金が―される」
2 考古学で、埋もれた遺跡を掘り出す作業。「ピラミッドの―調査」
3 世間に知られていないすぐれた人やものを見つけ出すこと。「隠れた人材を―する」
類語
スカウト
例文:
()発掘調査には、工事などにともなっておこなわれる緊急調査と、学術的な目的などをもっておこなわれる調査とがありますが、宮崎市ではおもに緊急調査をおこなっています。
()すると、「いかに蓄積された情報を統合的に再利用するか」がキー(注)になる。大量に蓄積された情報の中から重要なものを発掘して新たな創造に結びつけていく技術。
(1) 古代の遺跡を発掘する。
Khai quật di tích cổ.
(2) 新人の才能を発掘する。
Khám phá tài năng mới.
(3)大量に蓄積された情報の中から重要なものを発掘して新たな創造に結びつけていく技術。
Kỹ thuật khai thác những thông tin quan trọng từ khối lượng dữ liệu khổng lồ đã được tích lũy và biến chúng thành nền tảng cho những sáng tạo mới.
(4)遺跡から古代の土器が発掘された。
Đồ gốm thời cổ đã được khai quật từ di tích.
(5)考古学者たちは新たな古墳を発掘している。
Các nhà khảo cổ đang khai quật một ngôi mộ cổ mới.
(6)会社は優秀な人材を発掘するため、全国で採用活動を行っている。
Công ty đang tuyển dụng trên toàn quốc để tìm kiếm và phát hiện nhân tài.
(7)大量に蓄積された情報の中から重要なものを発掘し、新たな価値を生み出すことが求められている。
Người ta đòi hỏi phải khai thác những thông tin quan trọng từ khối lượng dữ liệu khổng lồ đã được tích lũy để tạo ra những giá trị mới.
()すると、「いかに蓄積された情報を統合的に再利用するか」がキー(注)になる。大量に蓄積された情報の中から重要なものを発掘して新たな創造に結びつけていく技術。
(1) 古代の遺跡を発掘する。
Khai quật di tích cổ.
(2) 新人の才能を発掘する。
Khám phá tài năng mới.
(3)大量に蓄積された情報の中から重要なものを発掘して新たな創造に結びつけていく技術。
Kỹ thuật khai thác những thông tin quan trọng từ khối lượng dữ liệu khổng lồ đã được tích lũy và biến chúng thành nền tảng cho những sáng tạo mới.
(4)遺跡から古代の土器が発掘された。
Đồ gốm thời cổ đã được khai quật từ di tích.
(5)考古学者たちは新たな古墳を発掘している。
Các nhà khảo cổ đang khai quật một ngôi mộ cổ mới.
(6)会社は優秀な人材を発掘するため、全国で採用活動を行っている。
Công ty đang tuyển dụng trên toàn quốc để tìm kiếm và phát hiện nhân tài.
(7)大量に蓄積された情報の中から重要なものを発掘し、新たな価値を生み出すことが求められている。
Người ta đòi hỏi phải khai thác những thông tin quan trọng từ khối lượng dữ liệu khổng lồ đã được tích lũy để tạo ra những giá trị mới.