素晴らしい
すばらしい - TỐ TÌNH --- ◆ Tuyệt vời; tráng lệ; nguy nga; giỏi .
英語定義:beautiful、splendid、glorious、resplendent、splendiferous、gorgeous、stunning、not bad、groovy、swell
日本語定義:1 群を抜いてすぐれている。大変みごとである。このうえなく好ましい。「山頂からの夜景は―・い」「―・い演奏」
2 驚くほど程度がはなはだしい。ものすごい。「この柿は―・く甘い」「―・くおもしろい本」
「もう全く―・く痛いんですよ」〈椎名・深夜の酒宴〉
3 ひどい。とんでもない。
類語
すてき(すてき)
例文:
()労働者の全員が社員だと聞いただけでも素晴らしいと思う。
(1)労働者の全員が社員だと聞いただけでも素晴らしいと思う。
Chỉ nghe tất cả người lao động là nhân viên chính thức cũng thấy tuyệt vời.
(2)しかし、そんなことをすればどんなに素晴らしい楽曲でも音楽として成立しません。
Nhưng nếu làm thế dù bản nhạc tuyệt vời thế nào cũng không thành âm nhạc được.
(3)人によっては、それが素晴らしい漫画であったり、演劇であったり、音楽だったり、映画だったりもするだろう。
Tùy người, đó có thể là truyện tranh tuyệt vời, kịch, nhạc hay phim.
(1)労働者の全員が社員だと聞いただけでも素晴らしいと思う。
Chỉ nghe tất cả người lao động là nhân viên chính thức cũng thấy tuyệt vời.
(2)しかし、そんなことをすればどんなに素晴らしい楽曲でも音楽として成立しません。
Nhưng nếu làm thế dù bản nhạc tuyệt vời thế nào cũng không thành âm nhạc được.
(3)人によっては、それが素晴らしい漫画であったり、演劇であったり、音楽だったり、映画だったりもするだろう。
Tùy người, đó có thể là truyện tranh tuyệt vời, kịch, nhạc hay phim.