運用
うんよう - 「VẬN DỤNG」 --- ◆ Sự vận dụng; việc vận dụng Quản lý và sử dụng hiệu quả tài sản, nguồn lực あるシステムをうまく働かせ使うこと。 Sử dụng, khiến cho hệ thống làm việc trơn tru. サイト、交通機関 Web, phương tiện giao thông. 資本を投資し、お金を働かせること。 Đầu tư vốn, tận dụng dòng tiền. 資産_ Tài sản.
英語定義:operation; use; run
日本語定義:1 そのもののもつ機能を生かして用いること。活用。「法規の運用を検討する」
2 自衛隊で、行動の意で使う。「陸海空すべての部隊運用の権限が新設された統合幕僚監部へ移った」
類語
使用(しよう) 利用(りよう) 活用(かつよう)
例文:
(1)最新のメールを削除する、という運用をしている気がするんです。
Tôi có cảm giác rằng hiện nay người ta đang áp dụng quy trình/quy định là cứ xóa email mới nhất.
(2)ここでは統合ブランチとトピックブランチという二種類のブランチを使った運用方法について紹介します。
Ở đây, chúng tôi sẽ giới thiệu phương pháp quản lý/vận hành sử dụng hai loại nhánh là nhánh tích hợp (integration branch) và nhánh chủ đề (topic branch).
(6)であれば、車と同様に、自転車も法規・マナーを守りましょうという精神論ではなく、規則の徹底とその厳しい運用で、誰もがルールを遵守する社会を作るほかない。
Nếu vậy, cũng giống như ô tô, đối với xe đạp không thể chỉ kêu gọi mọi người tuân thủ pháp luật và phép lịch sự bằng những lời khuyên mang tính tinh thần, mà cần thực thi nghiêm ngặt các quy định để xây dựng một xã hội mà ai cũng chấp hành luật lệ.
(3)従ってシステム運用とは、障害を未然に防止するための安定稼働を目的とした業務を通じて、システムの正常状態を維持し、状況に合わせて変化、拡張させることです。
Vì vậy, vận hành hệ thống là việc duy trì trạng thái hoạt động bình thường của hệ thống thông qua các công việc nhằm đảm bảo hệ thống vận hành ổn định và ngăn ngừa sự cố từ trước, đồng thời điều chỉnh và mở rộng hệ thống phù hợp với tình hình thực tế.
(4)列車を休日ダイヤで運用する。
Vận hành tàu điện bằng bảng giờ tàu chạy vào trong ngày nghỉ.
(5)少し貯まったお金を運用してみたが、全然うまくいかなかった。
Tôi đã thử đầu tư một chút tiền tiết kiệm thế nhưng lại không thuận lợi
(7)大規模なシステムを安定して運用するためには、専門的な知識が必要だ。
Để vận hành ổn định một hệ thống quy mô lớn, cần có kiến thức chuyên môn.
(8)新しい制度の運用が来月から始まる予定である。
Việc áp dụng và vận hành chế độ mới dự kiến sẽ bắt đầu từ tháng sau.
(9)会社は余剰資金を安全な方法で運用している。
Công ty đang quản lý và đầu tư nguồn vốn dư thừa theo phương thức an toàn.
(10)ルールは作るだけでなく、適切に運用されなければ意味がない。
Các quy định không chỉ cần được đặt ra mà còn phải được thực thi và vận hành một cách phù hợp thì mới
Tôi có cảm giác rằng hiện nay người ta đang áp dụng quy trình/quy định là cứ xóa email mới nhất.
(2)ここでは統合ブランチとトピックブランチという二種類のブランチを使った運用方法について紹介します。
Ở đây, chúng tôi sẽ giới thiệu phương pháp quản lý/vận hành sử dụng hai loại nhánh là nhánh tích hợp (integration branch) và nhánh chủ đề (topic branch).
(6)であれば、車と同様に、自転車も法規・マナーを守りましょうという精神論ではなく、規則の徹底とその厳しい運用で、誰もがルールを遵守する社会を作るほかない。
Nếu vậy, cũng giống như ô tô, đối với xe đạp không thể chỉ kêu gọi mọi người tuân thủ pháp luật và phép lịch sự bằng những lời khuyên mang tính tinh thần, mà cần thực thi nghiêm ngặt các quy định để xây dựng một xã hội mà ai cũng chấp hành luật lệ.
(3)従ってシステム運用とは、障害を未然に防止するための安定稼働を目的とした業務を通じて、システムの正常状態を維持し、状況に合わせて変化、拡張させることです。
Vì vậy, vận hành hệ thống là việc duy trì trạng thái hoạt động bình thường của hệ thống thông qua các công việc nhằm đảm bảo hệ thống vận hành ổn định và ngăn ngừa sự cố từ trước, đồng thời điều chỉnh và mở rộng hệ thống phù hợp với tình hình thực tế.
(4)列車を休日ダイヤで運用する。
Vận hành tàu điện bằng bảng giờ tàu chạy vào trong ngày nghỉ.
(5)少し貯まったお金を運用してみたが、全然うまくいかなかった。
Tôi đã thử đầu tư một chút tiền tiết kiệm thế nhưng lại không thuận lợi
(7)大規模なシステムを安定して運用するためには、専門的な知識が必要だ。
Để vận hành ổn định một hệ thống quy mô lớn, cần có kiến thức chuyên môn.
(8)新しい制度の運用が来月から始まる予定である。
Việc áp dụng và vận hành chế độ mới dự kiến sẽ bắt đầu từ tháng sau.
(9)会社は余剰資金を安全な方法で運用している。
Công ty đang quản lý và đầu tư nguồn vốn dư thừa theo phương thức an toàn.
(10)ルールは作るだけでなく、適切に運用されなければ意味がない。
Các quy định không chỉ cần được đặt ra mà còn phải được thực thi và vận hành một cách phù hợp thì mới