硬化
こうか - NGẠNH HÓA --- ◆ Sự cứng lại; sự đông cứng lại
英語定義:hardening; curing; cure
日本語定義:1 物がかたくなること。「動脈―」「―セメント」⇔軟化。
2 意見・態度などが強硬になること。「組合の態度が―する」⇔軟化。
3 取引で、相場が上がり気味になること。⇔軟化。
例文:
()官庁病とか大企業病などと言われるように、組織というのは放っておくと、それこそあっという間に動脈硬化状態に陥ってしまうものなのです。
Như bệnh quan liêu hay bệnh doanh nghiệp lớn, tổ chức nếu để mặc sẽ nhanh chóng rơi vào trạng thái xơ cứng động mạch.
Như bệnh quan liêu hay bệnh doanh nghiệp lớn, tổ chức nếu để mặc sẽ nhanh chóng rơi vào trạng thái xơ cứng động mạch.
テスト問題: