操作
そうさ - 「THAO TÁC」 --- ◆ Sự thao tác; sự vận dụng khéo léo
英語定義:operation; manipulation; maneuver
日本語定義:1 機械などをあやつって動かすこと。「ハンドルを操作する」「遠隔操作」
2 自分の都合のよいように手を加えること。「株価を操作する」「帳簿を操作する」
類語
運転(うんてん) 操る(あやつる) 操縦(そうじゅう)
例文:
()パソコンの操作を誤って大切なファイルを削除してしまった。
Thao tác máy tính sai nên xóa nhầm file quan trọng.
()情報操作されないように注意して取搭選択すれば、歩きながらでも、世界の生の情報が正確に得られるのである。
Nếu chú ý chọn lấy thông tin để không bị thao túng thông tin thì dù đang đi cũng có thể có thông tin sống động chính xác của thế giới.
()機械の操作はむずかしい。
Thao tác máy khó.
Thao tác máy tính sai nên xóa nhầm file quan trọng.
()情報操作されないように注意して取搭選択すれば、歩きながらでも、世界の生の情報が正確に得られるのである。
Nếu chú ý chọn lấy thông tin để không bị thao túng thông tin thì dù đang đi cũng có thể có thông tin sống động chính xác của thế giới.
()機械の操作はむずかしい。
Thao tác máy khó.