競売
きょうばい - CẠNH MẠI --- bán đấu giá
英語定義:vendue、auction、auction sale
日本語定義:複数の買い手に値をつけさせて、最高価格を申し出た者に売る方法。法律では、「けいばい」とよびならわされている。せり売り。「競売に付す」
類語
競り売り(せりうり) 競り(せり) オークション
例文:
()「ネット公売」が間始された。これはインターネット上で行われる競売で、国や市町村の財政難を救うことになるのではと期待されている。
“Bán đấu giá công khai mạng” bắt đầu. Đây là đấu giá trên Internet, được kỳ vọng cứu khó khăn tài chính quốc gia và thành phố.
()競売品が滞納額より高い値で落札されれば、余った分は滞納に返される。
“Bán đấu giá công khai mạng” bắt đầu. Đây là đấu giá trên Internet, được kỳ vọng cứu khó khăn tài chính quốc gia và thành phố.
()競売品が滞納額より高い値で落札されれば、余った分は滞納に返される。