頑固
がんこ - NGOAN CỐ --- bướng bỉnh, cố chấp, cứng đầu; không dễ thay đổi ý kiến, thói quen hay cách làm của mình.
英語定義:Stubborn, obstinate
日本語定義:1 かたくなで、なかなか自分の態度や考えを改めようとしないこと。
2 取りついて容易に離れようとしないこと。
例文:
(1)彼は頑固で、自分の主張を変えない。
Anh ấy rất cứng đầu, không chịu thay đổi quan điểm của mình.
(2)子どものころは家に犬がいたけれど、これは頑固(注)なテリア犬で、小学生の私を主人として認めていなかったから、私の言うことなどまったく聞かず、散歩に連れて行くのも面倒なだけだった。
Hồi nhỏ nhà tôi có nuôi một con chó, đó là một con chó sục rất bướng bỉnh. Vì nó không coi cậu học sinh tiểu học như tôi là chủ nên hoàn toàn không nghe lời tôi, thành ra việc dắt nó đi dạo chỉ tổ thêm phiền phức.
(3)服の汚れが頑固でなかなか落ちない。
Vết bẩn trên quần áo rất cứng đầu nên mãi không giặt sạch được.
(4)山田くんは頑固で、自分の意見を曲げない人だ。
Yamada là người rất cố chấp, không chịu thay đổi ý kiến của mình.
(5)祖父は頑固な性格で、一度決めたことはめったに変えない。
Ông tôi có tính rất cứng đầu, một khi đã quyết định điều gì thì hiếm khi thay đổi.
(6)彼は自分の考えに頑固にこだわり、周囲の助言を聞こうとしない。
Anh ấy cố chấp bám vào quan điểm của mình và không chịu lắng nghe lời khuyên của những người xung quanh.
(7)長年受け継がれてきた頑固な慣習を見直すべきだという意見が出た。
Đã có ý kiến cho rằng nên xem xét lại những tập quán bảo thủ đã được duy trì suốt nhiều năm.
(8)職人は品質に対して頑固なまでにこだわり続けている。
Người thợ ấy kiên định đến mức gần như cố chấp trong việc theo đuổi chất lượng sản phẩm.
Anh ấy rất cứng đầu, không chịu thay đổi quan điểm của mình.
(2)子どものころは家に犬がいたけれど、これは頑固(注)なテリア犬で、小学生の私を主人として認めていなかったから、私の言うことなどまったく聞かず、散歩に連れて行くのも面倒なだけだった。
Hồi nhỏ nhà tôi có nuôi một con chó, đó là một con chó sục rất bướng bỉnh. Vì nó không coi cậu học sinh tiểu học như tôi là chủ nên hoàn toàn không nghe lời tôi, thành ra việc dắt nó đi dạo chỉ tổ thêm phiền phức.
(3)服の汚れが頑固でなかなか落ちない。
Vết bẩn trên quần áo rất cứng đầu nên mãi không giặt sạch được.
(4)山田くんは頑固で、自分の意見を曲げない人だ。
Yamada là người rất cố chấp, không chịu thay đổi ý kiến của mình.
(5)祖父は頑固な性格で、一度決めたことはめったに変えない。
Ông tôi có tính rất cứng đầu, một khi đã quyết định điều gì thì hiếm khi thay đổi.
(6)彼は自分の考えに頑固にこだわり、周囲の助言を聞こうとしない。
Anh ấy cố chấp bám vào quan điểm của mình và không chịu lắng nghe lời khuyên của những người xung quanh.
(7)長年受け継がれてきた頑固な慣習を見直すべきだという意見が出た。
Đã có ý kiến cho rằng nên xem xét lại những tập quán bảo thủ đã được duy trì suốt nhiều năm.
(8)職人は品質に対して頑固なまでにこだわり続けている。
Người thợ ấy kiên định đến mức gần như cố chấp trong việc theo đuổi chất lượng sản phẩm.
テスト問題:
N2 やってみよう
頑固
a. 木村さんはとても<u>頑固</u>で、自分の考えを変えない。
b. 瓶のふたは<u>頑固</u>で閉めて置いてください。
c. 彼女は体が<u>頑固</u>で、病気らしい病気をしたことがない。
d. この家は堅固なセメントの基盤の上に建てられる。。
a. 木村さんはとても<u>頑固</u>で、自分の考えを変えない。
b. 瓶のふたは<u>頑固</u>で閉めて置いてください。
c. 彼女は体が<u>頑固</u>で、病気らしい病気をしたことがない。
d. この家は堅固なセメントの基盤の上に建てられる。。