抱負
ほうふ - BÃO PHỤ --- ◆ Sư ôm ấp(hoài bão); sự ấp ủ Thường dùng khi phát biểu mục tiêu trong năm mới, khi nhận chức, nhập học, tốt nghiệp, bắt đầu công việc mới... 何かを達成するための計画や考え Ý tưởng/ kế hoạch nhằm đạt được điều gì đó. 今年の抱負、将来の抱負を語る、述べる、抱く。 Nói, nêu lên, ôm ấp những dự định của năm nay, hoài bão của tương lai.
英語定義:ambition; aspiration; pretension
日本語定義:心の中にいだいている決意や志望。「―を語る」
類語
志(こころざし)
例文:
()松本氏は自身のブログで抱負を述べていた。
"Ông Matsumoto đã nêu ra những nguyện vọng của mình trên blog cá nhân
(1)社長は就任にあたり、将来の抱負を語った。
Khi nhậm chức, giám đốc đã kể về dự định tương lai của mình.
(2)新しい部署への異動が決まった彼は、専門知識をさらに深めるとともに、チーム全体の成果向上に貢献したいという抱負を同僚たちの前で力強く語った。
Sau khi được điều chuyển sang bộ phận mới, anh ấy đã mạnh mẽ chia sẻ trước các đồng nghiệp về quyết tâm không chỉ nâng cao chuyên môn mà còn đóng góp vào việc cải thiện thành quả của cả nhóm.
(3)入社式では新入社員一人ひとりが将来どのような社会人になりたいのかについて抱負を述べ、会場は期待に満ちた雰囲気に包まれていた。
Trong lễ gia nhập công ty, từng nhân viên mới đã phát biểu về hoài bão trở thành một người đi làm như thế nào trong tương lai, khiến cả hội trường tràn ngập bầu không khí đầy kỳ vọng.
(4)彼女は海外留学を機に視野を広げ、将来的には国際社会で活躍できる人材になりたいという抱負を抱いている。
Cô ấy nuôi hoài bão mở rộng tầm nhìn thông qua việc du học nước ngoài và trong tương lai sẽ trở thành một nhân tài có thể hoạt động trên trường quốc tế.
(5)年末になると、多くの人が一年を振り返りながら反省点を整理し、来年に向けた新たな抱負を考えるようになる。
Mỗi khi cuối năm đến, nhiều người nhìn lại một năm đã qua, sắp xếp những điều cần rút kinh nghiệm và suy nghĩ về những quyết tâm mới cho năm tiếp theo.
"Ông Matsumoto đã nêu ra những nguyện vọng của mình trên blog cá nhân
(1)社長は就任にあたり、将来の抱負を語った。
Khi nhậm chức, giám đốc đã kể về dự định tương lai của mình.
(2)新しい部署への異動が決まった彼は、専門知識をさらに深めるとともに、チーム全体の成果向上に貢献したいという抱負を同僚たちの前で力強く語った。
Sau khi được điều chuyển sang bộ phận mới, anh ấy đã mạnh mẽ chia sẻ trước các đồng nghiệp về quyết tâm không chỉ nâng cao chuyên môn mà còn đóng góp vào việc cải thiện thành quả của cả nhóm.
(3)入社式では新入社員一人ひとりが将来どのような社会人になりたいのかについて抱負を述べ、会場は期待に満ちた雰囲気に包まれていた。
Trong lễ gia nhập công ty, từng nhân viên mới đã phát biểu về hoài bão trở thành một người đi làm như thế nào trong tương lai, khiến cả hội trường tràn ngập bầu không khí đầy kỳ vọng.
(4)彼女は海外留学を機に視野を広げ、将来的には国際社会で活躍できる人材になりたいという抱負を抱いている。
Cô ấy nuôi hoài bão mở rộng tầm nhìn thông qua việc du học nước ngoài và trong tương lai sẽ trở thành một nhân tài có thể hoạt động trên trường quốc tế.
(5)年末になると、多くの人が一年を振り返りながら反省点を整理し、来年に向けた新たな抱負を考えるようになる。
Mỗi khi cuối năm đến, nhiều người nhìn lại một năm đã qua, sắp xếp những điều cần rút kinh nghiệm và suy nghĩ về những quyết tâm mới cho năm tiếp theo.
テスト問題: