信念
しんねん - 「TÍN NIỆM」 --- ◆ Hoàn toàn tin tưởng◆ Lòng tin niềm tin vững chắc mà một người luôn giữ trong lòng. nói về triết lý sống, giá trị quan, nguyên tắc mà bản thân không muốn từ bỏ.
英語定義:strong belief、conviction、article of faith、trust、faith、creed、credo
日本語定義:1 正しいと信じる自分の考え。「信念を貫き通す」「固い信念」
2 宗教を信じる気持ち。信仰心。
類語
執念(しゅうねん)
例文:
(1)彼は政治の信念を貫いて、当局に逮捕された。
()人間は、科学によってこの「一つの信念」を克服してきたのである。
(2)あくまでも自分の信念を貫く。
(3)彼は周囲の批判にも屈せず、自らの信念を貫いた結果、多くの人々の支持を得ることになった。
Dù không khuất phục trước những lời chỉ trích xung quanh, anh ấy vẫn giữ vững niềm tin của mình và cuối cùng nhận được sự ủng hộ của nhiều người.
(4)会社の利益よりも顧客の信頼を優先すべきだという信念のもとで、彼女は経営判断を下している。
Cô ấy đưa ra các quyết định quản lý dựa trên niềm tin rằng nên ưu tiên sự tin tưởng của khách hàng hơn là lợi nhuận của công ty.
(5)長年抱いてきた信念が予想外の出来事によって揺らぎ、自分の生き方を見つめ直すことになった。
Niềm tin đã giữ suốt nhiều năm bị lung lay bởi một sự việc ngoài dự đoán, khiến anh phải nhìn nhận lại cách sống của mình.
(6)たとえ周囲に理解されなくても、自分の信念に反することだけはしたくないと彼は語った。
Anh ấy nói rằng dù không được mọi người xung quanh thấu hiểu, anh vẫn không muốn làm những điều trái với niềm tin của mình.
()人間は、科学によってこの「一つの信念」を克服してきたのである。
(2)あくまでも自分の信念を貫く。
(3)彼は周囲の批判にも屈せず、自らの信念を貫いた結果、多くの人々の支持を得ることになった。
Dù không khuất phục trước những lời chỉ trích xung quanh, anh ấy vẫn giữ vững niềm tin của mình và cuối cùng nhận được sự ủng hộ của nhiều người.
(4)会社の利益よりも顧客の信頼を優先すべきだという信念のもとで、彼女は経営判断を下している。
Cô ấy đưa ra các quyết định quản lý dựa trên niềm tin rằng nên ưu tiên sự tin tưởng của khách hàng hơn là lợi nhuận của công ty.
(5)長年抱いてきた信念が予想外の出来事によって揺らぎ、自分の生き方を見つめ直すことになった。
Niềm tin đã giữ suốt nhiều năm bị lung lay bởi một sự việc ngoài dự đoán, khiến anh phải nhìn nhận lại cách sống của mình.
(6)たとえ周囲に理解されなくても、自分の信念に反することだけはしたくないと彼は語った。
Anh ấy nói rằng dù không được mọi người xung quanh thấu hiểu, anh vẫn không muốn làm những điều trái với niềm tin của mình.