見知り
みしり - KIẾN TRI --- ◆ Sự đoán nhận; hiểu biế
英語定義:acquaintance、friend、acquaintance、acquaintanceship
日本語定義:1 見知っている人。面識のある人。「顔―」
「―の村の衆に発見され」〈秋声・縮図〉
2 見て知ること。見おぼえ。
例文:
()また、どちらかというと、人見知りで内向的な性格でしたから、人事部に配属され、リクルーター(注2)として、数多くの学生と会って話をしたり、採用面接をやったりする仕事には、苦手意識がありました。
Ngoài ra, vì tính cách hơi ngại người lạ và hướng nội nên khi được phân công phòng nhân sự, làm recruiter gặp và nói chuyện với nhiều sinh viên, phỏng vấn tuyển dụng, có ý thức kém.
Ngoài ra, vì tính cách hơi ngại người lạ và hướng nội nên khi được phân công phòng nhân sự, làm recruiter gặp và nói chuyện với nhiều sinh viên, phỏng vấn tuyển dụng, có ý thức kém.
テスト問題: