失う
失うーうしなう - 「THẤT」 --- ◆ Mất; đánh mất; bị tước; lỡ; bỏ lỡ; bị mất; bị cướp◆ Rớt◆ Thất bại; mất mát◆ Thất lạc
英語定義:misplace、lose、mislay、lose、turn a loss、give up、forgo、forfeit、forego、throw overboard
日本語定義:1 今まで持っていたもの、備わっていたものをなくす。「職を―・う」「友情を―・う」
2 普通の状態でなくなる。安定した状態でなくなる。「気を―・う」「バランスを―・う」
3 かけがえのない人をなくす。死に別れる。「戦争で父を―・う」
4 手に入れかけて、のがしてしまう。取り逃がす。「機会を―・う」
5 競技・ゲームなどで、相手に得点を入れられる。「守りのミスから三点を―・った」
6 手段や方法などをなくす。どうしたらよいかわからなくなる。「人生の指針を―・う」「解決の道を―・
例文:
()職を失い、失業者になった<br>火事で家は失ったものの、家族の無事は何よりも幸いだ。
Mất việc, trở thành thất nghiệp. Dù mất nhà vì cháy nhưng gia đình bình an là may mắn hơn hết.
()今日、科学技術の発達によって、自然開発や宇宙探査が進み、これまで謎や神秘とされてきたものが次々に解明され、だんだん夢やロマンが失われてきたと言われています。
Ngày nay nhờ phát triển khoa học kỹ thuật, phát triển thiên nhiên và thám hiểm vũ trụ tiến triển, những thứ từng là bí ẩn thần bí lần lượt được làm rõ, nghe nói ước mơ và lãng mạn dần mất đi.
()彼からの信用を失った。
(1)ビジネスでは、一度信頼を失えば、もうそれまでだよ。(聴解)
Trong kinh doanh, một khi mất đi sự tin tưởng, thì coi như xong.
Mất việc, trở thành thất nghiệp. Dù mất nhà vì cháy nhưng gia đình bình an là may mắn hơn hết.
()今日、科学技術の発達によって、自然開発や宇宙探査が進み、これまで謎や神秘とされてきたものが次々に解明され、だんだん夢やロマンが失われてきたと言われています。
Ngày nay nhờ phát triển khoa học kỹ thuật, phát triển thiên nhiên và thám hiểm vũ trụ tiến triển, những thứ từng là bí ẩn thần bí lần lượt được làm rõ, nghe nói ước mơ và lãng mạn dần mất đi.
()彼からの信用を失った。
(1)ビジネスでは、一度信頼を失えば、もうそれまでだよ。(聴解)
Trong kinh doanh, một khi mất đi sự tin tưởng, thì coi như xong.
テスト問題: