経つ
- ---
例文:
()新しい仕事を始めて半年が経ち、だいぶ慣れてきた。
Bắt đầu công việc mới nửa năm, đã quen khá nhiều.
()時間が経つと、またそのトラブルを蒸し返し、全然解決していなかったことがわかる。
Thời gian trôi qua lại lật lại rắc rối đó, biết rằng hoàn toàn chưa giải quyết.
Bắt đầu công việc mới nửa năm, đã quen khá nhiều.
()時間が経つと、またそのトラブルを蒸し返し、全然解決していなかったことがわかる。
Thời gian trôi qua lại lật lại rắc rối đó, biết rằng hoàn toàn chưa giải quyết.