資本
しほん - TƯ BỔN --- ◆ Số vốn◆ Tư bản; tiền vốn; vốn
英語定義:fund; capital
日本語定義:1 商売や事業をするのに必要な基金。もとで。
2 生産の3要素(労働・土地・資本)の一。新たな生産のために投入される、過去の生産活動が生みだした生産物のストック。
3 資本制生産で、剰余価値を生むことによって自己増殖を行う価値の運動体。
4 簿記で、企業の資産総額から負債総額を差し引いた純資産。自己資本。
類語
資本金(しほんきん) 資金(しきん) 元手(もとで) 元金(もときん) 財源(ざいげん) キャピタル
例文:
(1)ビジネスマンは体が資本だ。
Đối với doanh nhân, cơ thể là vốn liếng.
(2)会社が資本金を増やした。
Công ty đã tăng thêm tiền vốn.
(3)その企業は巨大な資本を背景に、海外の市場に進出した。
Doanh nghiệp đó dựa trên vốn khổng lồ đã tiến vào thị trường nước ngoài.
(4)この現象と、近年英国の銀行や大企業がどんどん外国資本に買収され、英国資本の企業が国内になくなってしまったのに、英国内は景気がよく、雇用も維持されている現象がよく似ているため、「ウィンブルドン現象」と呼ばれるようになった。
Hiện tượng này giống với việc ngân hàng và doanh nghiệp lớn Anh bị vốn nước ngoài thâu tóm liên tục, doanh nghiệp vốn Anh không còn trong nước nhưng kinh tế Anh vẫn tốt, việc làm được duy trì, nên được gọi là “hiện tượng Wimbledon”.
(5)資本も資産も自由に世界を駆け回る。
Vốn và tài sản tự do chạy khắp thế giới.
(6)日本は高度な技術を生かした多様な付加価値で勝負する知識集約型資本主義への脱皮が一段と求められる
Nhật Bản cần chuyển đổi mạnh hơn sang chủ nghĩa tư bản tri thức thâm dụng với giá trị gia tăng đa dạng dựa trên kỹ thuật cao.
()仕事もプライベートも、人生を楽しく生きるめたにはカラダが資本。
(7)最近の日本では、②このことをもいわゆる公害の一種にふくめ、製薬資本の営利主義――すなわち企業の利益のため不必要な薬品を売りまくって乱用をすすめたことが、非難のまとになっている。
Đối với doanh nhân, cơ thể là vốn liếng.
(2)会社が資本金を増やした。
Công ty đã tăng thêm tiền vốn.
(3)その企業は巨大な資本を背景に、海外の市場に進出した。
Doanh nghiệp đó dựa trên vốn khổng lồ đã tiến vào thị trường nước ngoài.
(4)この現象と、近年英国の銀行や大企業がどんどん外国資本に買収され、英国資本の企業が国内になくなってしまったのに、英国内は景気がよく、雇用も維持されている現象がよく似ているため、「ウィンブルドン現象」と呼ばれるようになった。
Hiện tượng này giống với việc ngân hàng và doanh nghiệp lớn Anh bị vốn nước ngoài thâu tóm liên tục, doanh nghiệp vốn Anh không còn trong nước nhưng kinh tế Anh vẫn tốt, việc làm được duy trì, nên được gọi là “hiện tượng Wimbledon”.
(5)資本も資産も自由に世界を駆け回る。
Vốn và tài sản tự do chạy khắp thế giới.
(6)日本は高度な技術を生かした多様な付加価値で勝負する知識集約型資本主義への脱皮が一段と求められる
Nhật Bản cần chuyển đổi mạnh hơn sang chủ nghĩa tư bản tri thức thâm dụng với giá trị gia tăng đa dạng dựa trên kỹ thuật cao.
()仕事もプライベートも、人生を楽しく生きるめたにはカラダが資本。
(7)最近の日本では、②このことをもいわゆる公害の一種にふくめ、製薬資本の営利主義――すなわち企業の利益のため不必要な薬品を売りまくって乱用をすすめたことが、非難のまとになっている。
テスト問題: