なぜなら
何故なら - 「HÀ CỐ」 --- ◆ Bởi vì là; nếu nói là do sao thì .
英語定義:cos
日本語定義:「もうがまんできない。何故なら彼の態度はあまりにもひどい」
例文:
()わたしはラーメンを食べない。なぜなら、太るからだ。
(4)なぜなら日本の数字、たとえば一億九千九百九十九万という漢数字は、千・万・億と四個の数字ごとに位が変化、すなわち四桁切り上げだからです。
Bởi vì các con số trong tiếng Nhật, ví dụ như “một trăm triệu chín nghìn chín trăm chín mươi chín vạn”, khi viết bằng chữ Hán số thì đơn vị thay đổi theo từng nhóm bốn chữ số như nghìn, vạn, ức (tức là cứ mỗi 4 chữ số lại đổi đơn vị).
(4)なぜなら日本の数字、たとえば一億九千九百九十九万という漢数字は、千・万・億と四個の数字ごとに位が変化、すなわち四桁切り上げだからです。
Bởi vì các con số trong tiếng Nhật, ví dụ như “một trăm triệu chín nghìn chín trăm chín mươi chín vạn”, khi viết bằng chữ Hán số thì đơn vị thay đổi theo từng nhóm bốn chữ số như nghìn, vạn, ức (tức là cứ mỗi 4 chữ số lại đổi đơn vị).
テスト問題: