結局
けっきょく - KẾT CỤC --- ◆ Kết cục; rốt cuộc; cuối cùng thì; rốt cục; cuối cùng
英語定義:only、ultimately、at long last、in the end、at last、finally、after all、after all、in the end、in the long run
日本語定義:1 囲碁で、1局を打ちおえること。終局。
2 いろいろの経過を経て落ち着いた最後。結末。
「話は随分長かったが、要するに覚束 (おぼつか) ない―に陥ったのである」〈左千夫・春の潮〉
[副]いろいろなことがあったうえで、最後に落ち着くさまを表す。最終的には。つまるところ。結句。「あれこれやってみたが、―だめだった」「二人は―元のさやにおさまった」
類語
つまり(つまり)要するに(ようするに)所詮(しょせん
例文:
()随分悩んだようだったが、結局彼はその服を買わなかった。
Dường như phân vân khá nhiều nhưng cuối cùng anh ấy không mua bộ quần áo đó.
()結局、物事に対する解釈の問題だと積極的に捉えていく。
Cuối cùng, tích cực nắm bắt như vấn đề diễn giải về sự việc.
Dường như phân vân khá nhiều nhưng cuối cùng anh ấy không mua bộ quần áo đó.
()結局、物事に対する解釈の問題だと積極的に捉えていく。
Cuối cùng, tích cực nắm bắt như vấn đề diễn giải về sự việc.
テスト問題: