論調
ろんちょう - 「LUẬN ĐIỀU」 --- ◆ Luận định
英語定義:tone of article
日本語定義:議論の調子。議論の立て方・傾向。「鋭い論調で批難する」「新聞の論調」
類語
口調(くちょう) 語調(ごちょう) 語気(ごき) 語り口(かたりくち)
例文:
()最近の学生はアルバイトをしているかどうかにかかわらず、親からお金をもらい、しかもそれをあたかも自分の金であるかのように考えている、というような論調がある。
Có luận điệu gần đây sinh viên dù làm thêm hay không cũng nhận tiền từ cha mẹ, hơn nữa nghĩ như tiền của mình.
Có luận điệu gần đây sinh viên dù làm thêm hay không cũng nhận tiền từ cha mẹ, hơn nữa nghĩ như tiền của mình.
テスト問題: