地味
じみ - ĐỊA VỊ --- ◆ Sự giản dị; sự đơn giản; sự không nổi bật; sự mộc mạc; sự đơn sơ; sự xuềnh xoàng◆ Giản dị; mộc mạc; xuềnh xoàng; đơn sơ◆ Không nổi bật; dịu; đơn giản
英語定義:Quiet, plain, restraint, retiring
日本語定義:1 形や模様などにはなやかさがなく、目立たないこと。また、そのさま。「地味な服装」「地味づくり」⇔派手 (はで) 。
2 性質や物の考え方・生活態度などが、飾り気がなくて控え目なこと。また、そのさま。質素。「地味で目立たない生徒」「地味な商売」「地味に暮らす」⇔派手。
例文:
()それ以外の生き方は「自分らしく」ないのである。大都会のエリートになることが「自分らしい」、地味な職業につくのは「自分らしく」ない、というのは非現実的である。
(1)大都会のエリートになることが「自分らしい」、地味な職業につくのは「自分らしく」ない、というのは非現実的である。
Trở thành tinh hoa đại đô thị là “đúng với bản thân”, làm nghề mờ nhạt là “không đúng với bản thân” – đó là phi thực tế.
(2)しかし、一見地味な事例研究を積み重ねることによって、それまでの通説を修正する新しい視点が見いだされていくことを、研究者は知っているのです。
Nhưng bằng cách tích lũy nghiên cứu trường hợp thoạt nhìn mờ nhạt, nhà nghiên cứu biết sẽ tìm ra góc nhìn mới sửa đổi thuyết thông thường trước đó.
(3)田んぼなどの土手(注)に生えている雑草は、見た目は地味でも力強く根を張って土をつかみ、土手が崩れないようにしています。
Cỏ dại mọc trên bờ đê ruộng dù vẻ ngoài mờ nhạt nhưng rễ chắc chắn bám đất, ngăn bờ đê sụp.
(1)大都会のエリートになることが「自分らしい」、地味な職業につくのは「自分らしく」ない、というのは非現実的である。
Trở thành tinh hoa đại đô thị là “đúng với bản thân”, làm nghề mờ nhạt là “không đúng với bản thân” – đó là phi thực tế.
(2)しかし、一見地味な事例研究を積み重ねることによって、それまでの通説を修正する新しい視点が見いだされていくことを、研究者は知っているのです。
Nhưng bằng cách tích lũy nghiên cứu trường hợp thoạt nhìn mờ nhạt, nhà nghiên cứu biết sẽ tìm ra góc nhìn mới sửa đổi thuyết thông thường trước đó.
(3)田んぼなどの土手(注)に生えている雑草は、見た目は地味でも力強く根を張って土をつかみ、土手が崩れないようにしています。
Cỏ dại mọc trên bờ đê ruộng dù vẻ ngoài mờ nhạt nhưng rễ chắc chắn bám đất, ngăn bờ đê sụp.
テスト問題: