衣服
いふく - 「Y PHỤC」 --- ◆ Đồ mặc◆ Xiêm áo◆ Y phục; quần áo; trang phục
英語定義:garment; suit; clothes
日本語定義:からだにまとうもの。着物。衣装。
類語
衣類(いるい) 着物(きもの)
例文:
()古代ローマ人は確かに衣服の飾りとしてのボタンは使ったが、ボタンに穴をあけるという発想が欠けていた。また古代中国では紐に棒を通しはしたものの、一歩進んでボタンとボタン穴を発明することはなかった。
Ở nước đó dù đã xỏ que vào dây nhưng không tiến thêm một bước phát minh nút và lỗ nút.
()毎日の食事や衣服を節約したり、女房にまでケチで とおしていた肉屋は、たいへんな財産をたくわえているというのでも有名だった。
Người bán thịt tiết kiệm bữa ăn hàng ngày và quần áo, thậm chí keo kiệt với vợ, nổi tiếng vì tích lũy tài sản lớn.
Ở nước đó dù đã xỏ que vào dây nhưng không tiến thêm một bước phát minh nút và lỗ nút.
()毎日の食事や衣服を節約したり、女房にまでケチで とおしていた肉屋は、たいへんな財産をたくわえているというのでも有名だった。
Người bán thịt tiết kiệm bữa ăn hàng ngày và quần áo, thậm chí keo kiệt với vợ, nổi tiếng vì tích lũy tài sản lớn.