運命
うんめい - VẬN MỆNH --- ◆ Căn kiếp◆ Định mệnh◆ Duyên số◆ Phận◆ Số kiếp◆ Số mạng◆ Số phận◆ Tiền định
英語定義:presumptive fate; prospective fate; destiny; fate
日本語定義:1 人間の意志を超越して人に幸、不幸を与える力。また、その力によってめぐってくる幸、不幸のめぐりあわせ。運。「運命のなせる業」「運命をたどる」
2 将来の成り行き。今後どのようになるかということ。「国家の運命」
類語
運(うん) 運勢(うんせい) 命運(めいうん) 天運(てんうん) 天命(てんめい)
例文:
(1)②それを三ヵ月続けることでがきたら、あなたの評価は劇的に変わり、運命も劇的に好転するでしょう。
Nếu bạn có thể tiếp tục làm điều đó trong 3 tháng, đánh giá về bạn sẽ thay đổi mạnh mẽ và vận mệnh cũng sẽ chuyển biến tốt lên rõ rệt.
Nếu bạn có thể tiếp tục làm điều đó trong 3 tháng, đánh giá về bạn sẽ thay đổi mạnh mẽ và vận mệnh cũng sẽ chuyển biến tốt lên rõ rệt.
テスト問題: