同じ
おなじ - ĐỒNG --- ◆ Bằng nhau◆ Sự giống nhau; sự giống◆ Giống nhau; cùng; giống
英語定義:identically
日本語定義:1 別のものではなく、そのものであるさま。同一である。「―学校の卒業生」「行きと―船で帰る」
2 二つ以上のものの内容・状態などに区別がないさま。同様である。「収入と支出が―だ」「やってもやらなくても―ことだ」
例文:
()社長に言わせると、企業が「能力がある人がいない」などと嘆くのは、人を人てる能力がないということを示しているのと同じだそうだ。
Theo giám đốc, doanh nghiệp than “không có người có năng lực” chính là thể hiện không có năng lực dùng người.
Theo giám đốc, doanh nghiệp than “không có người có năng lực” chính là thể hiện không có năng lực dùng người.
テスト問題: