主
しゅ - CHỦ --- Chủ; người chủ; chủ sở hữu (tài sản)
例文:
()主に20代の若い女性に人気である
Chủ yếu được phụ nữ trẻ tuổi 20 ưa chuộng.
()販売員がせっかくのチャンスを逃がしてしまった主な原因は何だったのでしようか?
Nguyên nhân chính nhân viên bán hàng bỏ lỡ cơ hội quý giá là gì?
()会社では主に動画編集を担当している。
Ở công ty chủ yếu phụ trách chỉnh sửa video.
Chủ yếu được phụ nữ trẻ tuổi 20 ưa chuộng.
()販売員がせっかくのチャンスを逃がしてしまった主な原因は何だったのでしようか?
Nguyên nhân chính nhân viên bán hàng bỏ lỡ cơ hội quý giá là gì?
()会社では主に動画編集を担当している。
Ở công ty chủ yếu phụ trách chỉnh sửa video.
テスト問題: