職人
しょくにん - 「CHỨC NHÂN」 --- ◆ Người lao động
英語定義:craftsman; artisan; workman
日本語定義:自分の技能によって物を作ることを職業とする人。大工・左官・表具師など。
例文:
(1)腕のある職人なら、少しぐらい年はとっていてもいいから、ぜひほしい。
Thợ có tay nghề thì dù hơi lớn tuổi cũng được, tôi rất muốn có.
()父は職人だったが、私はあとを継がなかった。
Thợ có tay nghề thì dù hơi lớn tuổi cũng được, tôi rất muốn có.
()父は職人だったが、私はあとを継がなかった。