足早
あしばや - TÚC TẢO --- ◆ (người) bước đi nhanh
英語定義:fast (walking); quick; brisk
日本語定義:1 歩くのが速いこと。また、そのさまやそういう人。「―に通りすぎる」
2 (比喩的に)時がすばやく経過すること。また、そのさま。「桜の季節が―に通り過ぎていく」
例文:
()散歩という言葉はぶらりぶらりのそぞろ歩きを連想させるが、それではカタルシスはおこりにくい。相当足早に歩く。
Từ “đi dạo” liên tưởng bước đi thong thả nhưng như thế khó xảy ra catharsis. Đi khá nhanh.
()時間を気にしながら目的地へ急ぐのでは、同じく足早に歩いても思考の準備にはならない。
Từ “đi dạo” liên tưởng bước đi thong thả nhưng như thế khó xảy ra catharsis. Đi khá nhanh.
()時間を気にしながら目的地へ急ぐのでは、同じく足早に歩いても思考の準備にはならない。
テスト問題: