児童
じどう - 「NHI ĐỒNG」 --- ◆ Nhi đồng◆ Thiếu nhi .
英語定義:children; school children; child
日本語定義:1 心身ともにまだ十分発達していない者。子供。特に、学校教育法で、満6~12歳の学齢児童。→生徒2 →学生
2 児童福祉法で、満18歳未満の者。乳児・幼児・少年に分ける。
類語 子供(こども) 小児(しょうに) 子(こ)
例文:
()例えば、問題のある子供が授業に集中できるように、教え方や注意の引き方を変えてみるーーいわば児童指導のスキルを磨くこと。
Ví dụ để trẻ có vấn đề tập trung vào bài học, thay đổi cách dạy và cách thu hút chú ý – tức mài kỹ năng hướng dẫn trẻ.
(1)60年ほど前、児童心理学者シャーロット・ビューラーは、子どもが自分にできるようになった力を用いることに喜びを見出し、その力によって様々なことを発見し、育つことの重要性を指摘しました。
Khoảng 60 năm trước, nhà tâm lý trẻ em Charlotte Buhler chỉ ra tầm quan trọng việc trẻ tìm niềm vui dùng sức đã có được, nhờ sức đó phát hiện nhiều thứ và lớn lên.
(2)母の日(注1)の翌日、同じ幼稚園に20年間通い続けて、幼児たちに母親の顔を描いてもらっているある児童心理学者が、「子供たちの描く画に、最近二つの変化が現れた―― 目尻(注2)がつりあがり、口が大きくなってきた」といっていました。
Ngày sau Ngày của Mẹ, một nhà tâm lý trẻ em 20 năm liên tục đến cùng mẫu giáo nhờ trẻ vẽ mặt mẹ nói “Trong tranh trẻ vẽ gần đây xuất hiện hai thay đổi – đuôi mắt xếch lên, miệng lớn…”.
(3)人形や動物のようなロボットの心理的効果は科学的にも 証明されていて、児童施設や病院でも利用されているそうだ。
(4)この道は小学校の児童が通学路として使っている。
Con đường này được các em học sinh tiểu học sử dụng làm đường đến trường.
Ví dụ để trẻ có vấn đề tập trung vào bài học, thay đổi cách dạy và cách thu hút chú ý – tức mài kỹ năng hướng dẫn trẻ.
(1)60年ほど前、児童心理学者シャーロット・ビューラーは、子どもが自分にできるようになった力を用いることに喜びを見出し、その力によって様々なことを発見し、育つことの重要性を指摘しました。
Khoảng 60 năm trước, nhà tâm lý trẻ em Charlotte Buhler chỉ ra tầm quan trọng việc trẻ tìm niềm vui dùng sức đã có được, nhờ sức đó phát hiện nhiều thứ và lớn lên.
(2)母の日(注1)の翌日、同じ幼稚園に20年間通い続けて、幼児たちに母親の顔を描いてもらっているある児童心理学者が、「子供たちの描く画に、最近二つの変化が現れた―― 目尻(注2)がつりあがり、口が大きくなってきた」といっていました。
Ngày sau Ngày của Mẹ, một nhà tâm lý trẻ em 20 năm liên tục đến cùng mẫu giáo nhờ trẻ vẽ mặt mẹ nói “Trong tranh trẻ vẽ gần đây xuất hiện hai thay đổi – đuôi mắt xếch lên, miệng lớn…”.
(3)人形や動物のようなロボットの心理的効果は科学的にも 証明されていて、児童施設や病院でも利用されているそうだ。
(4)この道は小学校の児童が通学路として使っている。
Con đường này được các em học sinh tiểu học sử dụng làm đường đến trường.
テスト問題: