航空
こうくう - HÀNG KHÔNG --- ◆ Hàng không
英語定義:air navigation; aeronautical navigation; aviation
日本語定義:航空機などに乗って空中を飛行すること。「民間―」
例文:
(1)そのため彼らは、「二つ折りのラブレター」にとって、航空力学的にもひらひら飛ぶほかはなくなった。
Vì vậy với họ, “thư tình gấp đôi” về khí động học cũng chỉ còn cách bay phấp phới.
(2)これは、航空会社が、航空券が早く売れることに価値を認め、料金を安くするのである。
Đây là hãng hàng không công nhận giá trị vé bán sớm nên giảm giá.
(3)ここ10年は旅行のために航空会社のクレジットカードに加入し、公共料金の支払いもカードで行うようになづている。
10 năm nay vì du lịch tham gia thẻ tín dụng hãng hàng không, thanh toán tiện ích công cộng cũng bằng thẻ.
Vì vậy với họ, “thư tình gấp đôi” về khí động học cũng chỉ còn cách bay phấp phới.
(2)これは、航空会社が、航空券が早く売れることに価値を認め、料金を安くするのである。
Đây là hãng hàng không công nhận giá trị vé bán sớm nên giảm giá.
(3)ここ10年は旅行のために航空会社のクレジットカードに加入し、公共料金の支払いもカードで行うようになづている。
10 năm nay vì du lịch tham gia thẻ tín dụng hãng hàng không, thanh toán tiện ích công cộng cũng bằng thẻ.