目覚しい
目覚しいーめざましい - MỤC GIÁC --- Ghê gớm, tuyệt vời
英語定義:marvellous、wonderful、grand、wondrous、fantastic、terrific、rattling、marvelous、tremendous、howling
日本語定義:1 目が覚めるほどすばらしい。驚くほどすばらしい。「―・い発展」「―・い活躍」
2 心外であるさま。気にくわない。
「心やすくも御覧ぜさせず、悩ましきこゆる、いと―・しや」〈源・絵合〉
例文:
()近年になって、脳の研究は目覚しい進歩を遂げていますが、その結果、「才能」、「努カ」、「ツキ」は、脳にインプットされた「記憶データ」に左右されていることが分かってきました。
Gần đây nghiên cứu não đạt tiến bộ vượt bậc, kết quả cho thấy “tài năng”, “nỗ lực”, “vận may” bị chi phối bởi “dữ liệu trí nhớ” được input vào não.
Gần đây nghiên cứu não đạt tiến bộ vượt bậc, kết quả cho thấy “tài năng”, “nỗ lực”, “vận may” bị chi phối bởi “dữ liệu trí nhớ” được input vào não.
テスト問題: