増やす
ふやす - 「TĂNG」 --- ◆ Làm tăng lên; làm hơn
英語定義:augment、add to、run up、accrete、variegate、vary、motley、advance、boost、supercharge
日本語定義:数量が多くなるようにする。ふえるようにする。「人数を―・す」⇔減らす。
類語
増す(ます) 増える(ふえる)
例文:
(1)私の場合、外的報酬よりも内的報酬を増やすことを心がけてきた。
Trường hợp tôi, luôn chú tâm tăng phần thưởng nội tại hơn phần thưởng bên ngoài.
(2)そもそも森林を伐採して作られる割りばしを使うこと自体、環境破壊につながるし、使い捨ての割りばしは、ごみの量も増やす。
Bản thân việc dùng đũa dùng một lần làm từ chặt phá rừng đã dẫn đến phá hủy môi trường, đũa dùng một lần còn tăng lượng rác.
Trường hợp tôi, luôn chú tâm tăng phần thưởng nội tại hơn phần thưởng bên ngoài.
(2)そもそも森林を伐採して作られる割りばしを使うこと自体、環境破壊につながるし、使い捨ての割りばしは、ごみの量も増やす。
Bản thân việc dùng đũa dùng một lần làm từ chặt phá rừng đã dẫn đến phá hủy môi trường, đũa dùng một lần còn tăng lượng rác.