機器
きき - KI KHÍ --- ◆ Tên gọi chung cho máy móc, dụng cụ và thiết bị
英語定義:apparatus; equipment; instrument; instrumentation; device
日本語定義:機械・器械・器具の総称。「教育―」「電気―」
例文:
()※なお、図書館システム機器の入れ替えを行うため、11月26日(月)~12月8日(土)は全館休館いたします。
※ Ngoài ra vì thay thiết bị hệ thống thư viện, từ 26/11 (Thứ Hai) đến 8/12 (Thứ Bảy) toàn thư viện đóng cửa.
※ Ngoài ra vì thay thiết bị hệ thống thư viện, từ 26/11 (Thứ Hai) đến 8/12 (Thứ Bảy) toàn thư viện đóng cửa.
テスト問題: