評論
ひょうろん - BÌNH LUẬN --- ◆ Sự bình luận
英語定義:criticism
日本語定義:物事の価値・善悪・優劣などを批評し論じること。また、その文章。「時局を―する」「文芸―」
類語
批評(ひひょう) 論評(ろんぴょう)
例文:
()日本の教育間題についての評論を読んだ。「~を書く、読む、加える」
()古典的名著ともなれば評論でもさまざまな解釈が競われるこどがあえうが、ふつうは評論の主張ははっきりしている。
(1)しかし、新聞や雑誌の論説-評論にせよ、新書や教養書にせよ、現代社会を生きる私たちにとって「読解力」が問題になる場面で問われている背景知識は、一言で言ってしまうと、「近代」というものに対する理解につきます
Nhưng dù là bình luận báo tạp chí hay sách giáo dưỡng, kiến thức nền được hỏi trong bối cảnh “năng lực đọc hiểu” trở thành vấn đề với chúng ta sống xã hội hiện đại, nói một lời thì quy về hiểu biết về “hiện đại”.
(2)番組のなかに高名な政治評論家が登場して、ハンガリーやチェコがEU (欧州連合)に加わった意味を語る場面があった。
Trong chương trình có cảnh nhà bình luận chính trị nổi tiếng xuất hiện nói về ý nghĩa Hungary và Czech gia nhập EU.
()古典的名著ともなれば評論でもさまざまな解釈が競われるこどがあえうが、ふつうは評論の主張ははっきりしている。
(1)しかし、新聞や雑誌の論説-評論にせよ、新書や教養書にせよ、現代社会を生きる私たちにとって「読解力」が問題になる場面で問われている背景知識は、一言で言ってしまうと、「近代」というものに対する理解につきます
Nhưng dù là bình luận báo tạp chí hay sách giáo dưỡng, kiến thức nền được hỏi trong bối cảnh “năng lực đọc hiểu” trở thành vấn đề với chúng ta sống xã hội hiện đại, nói một lời thì quy về hiểu biết về “hiện đại”.
(2)番組のなかに高名な政治評論家が登場して、ハンガリーやチェコがEU (欧州連合)に加わった意味を語る場面があった。
Trong chương trình có cảnh nhà bình luận chính trị nổi tiếng xuất hiện nói về ý nghĩa Hungary và Czech gia nhập EU.