超越
ちょうえつ - SIÊU VIỆT --- ◆ Siêu việt◆ Sự siêu việt Đẳng cấp
英語定義:transcendency; superiority; transgression; transcendence
日本語定義:「超越」とは、「普通の程度をはるかに越えること」という意味です。
1 普通に考えられる程度をはるかにこえていること。ずばぬけていること。「人間の能力を―した技術」
2 ある限界や枠をはるかにこえていること。また、その物事からかけ離れた境地にあって、問題にしないこと。「時代を―した作品」「世俗を―する」
3 《(ドイツ)Transzendenz》哲学で、
㋐人間一般の経験や認識の範囲(次元)外にこえ出ていること。
㋑カント哲学では、あらゆる可能的経験をこえた、超感性的なものについての認識を超越的といい、超越論的(先験的)と区別した。超絶。
㋒現象学では、意識内在に対し、自然的態度に付着する意識超越をいう。
4 順序をとびこえて高い地位につくこと。とびこすこと。ちょうおつ。
類語
超凡(ちょうぼん)非凡(ひぼん)
例文:
(9)つまり、直接の性行為からメタ性行為へ、という超越が繰り返されるわけです。
Nói cách khác, quá trình vượt từ hành vi tình dục trực tiếp sang tầng bậc cao hơn là "siêu hành vi tình dục (meta-sexual behavior)" cứ liên tục được lặp lại.
(1)超越紙と 名前を つけられて、今 少しずつ 使われ始めて います。
Loại giấy này được đặt tên là "giấy siêu việt" (chōetsushi) và hiện đang dần được đưa vào sử dụng.
(2)それは利害を超越した行為だった。
Đó là một hành động vượt lên trên mọi tính toán về lợi ích và thiệt hại.
(3)時代を超越した作品だ。
Đó là một tác phẩm vượt thời đại.
(4)人力を超越する。
Vượt quá khả năng của con người.
(5)彼の音楽はジャンルを超越している。
Âm nhạc của anh ấy vượt ra ngoài mọi thể loại.
(6)それは理解を超越した心のつながりだ。
Đó là một sự gắn kết tâm hồn vượt ngoài khả năng lý giải bằng lý trí.
Nói cách khác, quá trình vượt từ hành vi tình dục trực tiếp sang tầng bậc cao hơn là "siêu hành vi tình dục (meta-sexual behavior)" cứ liên tục được lặp lại.
(1)超越紙と 名前を つけられて、今 少しずつ 使われ始めて います。
Loại giấy này được đặt tên là "giấy siêu việt" (chōetsushi) và hiện đang dần được đưa vào sử dụng.
(2)それは利害を超越した行為だった。
Đó là một hành động vượt lên trên mọi tính toán về lợi ích và thiệt hại.
(3)時代を超越した作品だ。
Đó là một tác phẩm vượt thời đại.
(4)人力を超越する。
Vượt quá khả năng của con người.
(5)彼の音楽はジャンルを超越している。
Âm nhạc của anh ấy vượt ra ngoài mọi thể loại.
(6)それは理解を超越した心のつながりだ。
Đó là một sự gắn kết tâm hồn vượt ngoài khả năng lý giải bằng lý trí.