再生
さいせい - TÁI SANH --- Sự tái sinh; sự sống lại; sự dùng lại
英語定義:renaturation; regeneration; recall; restore; repopulation; ecphore; renovation; reproduction
日本語定義:1 衰え、または死にかかっていたものが生き返ること。蘇生 (そせい) 。「汚染していた川がやっと再生した」
2 心を改めて正しい生活に入ること。更生。「再生の道を歩む」「再生の恩人」
3 再びこの世に生まれること。再誕。
4 廃物を加工して、再び同種のものをつくり出すこと。「再生紙」
5 録音・録画したテープやディスクを装置にかけ、もとの音声・画像を出すこと。「ビデオを再生する」
6 生体の一部分が失われた場合、その部分が再びつくりだされる現象。トカゲの尾、カニの脚などでみら
例文:
(2)ユーチューブに飽き、iPadに飽きて、さあ、本でも読もうという時に、また動画が再生され、音が鳴り出すと、②読者はうるさがるのではないだろうか。
Sau khi đã chán xem YouTube, chán nghịch iPad và nghĩ rằng: "Thôi thì đọc một cuốn sách vậy." Thế nhưng đúng lúc đó lại có video tự phát và âm thanh vang lên, thì chẳng phải người đang đọc sách sẽ cảm thấy rất phiền hay sao?
(1)自宅にいる時は常に何かしらの音楽を再生している。
Khi ở nhà, tôi luôn bật nhạc để nghe.
(3)回収後は、中古の衣類として再使用したり、工場で再生利用したりします。
Sau khi được thu gom, quần áo sẽ được tái sử dụng dưới dạng đồ cũ hoặc được đưa vào nhà máy để tái chế, tái sử dụng làm nguyên liệu.
(4)「森林を守る会」では東京都の荒れた森林の再生にご協力くださる草取りポランティアを募集しております。
Hội "Bảo vệ Rừng" đang tuyển tình nguyện viên nhổ cỏ để cùng tham gia phục hồi những khu rừng bị xuống cấp ở Tokyo.
(5)そこでこれを街の再生に使おうと占い館を作って毎日占いができるようにしました。
Vì thế, người ta đã xây một tiệm bói để tận dụng điều này vào việc hồi sinh khu phố, giúp nơi đó lúc nào cũng có người đến xem bói hằng ngày.
(6)再生産しかしない会社ならともかく、新しい価値を産み出そうとする会社が社員を機械のように扱うのが果たして進歩と言えをるのかというと、どうみてもそんなことはあり得ないのである。
Nếu chỉ là một công ty chuyên lặp lại việc sản xuất như cũ thì còn có thể hiểu được. Nhưng với một công ty hướng tới việc tạo ra những giá trị mới, liệu việc đối xử với nhân viên như những cỗ máy có thể gọi là tiến bộ hay không? Dù nhìn theo cách nào thì câu trả lời cũng là không.
(7)だからだろうか、同じものを「再生可能エネルギー」と呼ぶこともあるが、これはこれで定義がまた難しいようだ。
Có lẽ cũng vì vậy mà người ta còn gọi nó là "năng lượng tái tạo", nhưng ngay cả khái niệm này dường như cũng rất khó định nghĩa cho thật rõ ràng.
Sau khi đã chán xem YouTube, chán nghịch iPad và nghĩ rằng: "Thôi thì đọc một cuốn sách vậy." Thế nhưng đúng lúc đó lại có video tự phát và âm thanh vang lên, thì chẳng phải người đang đọc sách sẽ cảm thấy rất phiền hay sao?
(1)自宅にいる時は常に何かしらの音楽を再生している。
Khi ở nhà, tôi luôn bật nhạc để nghe.
(3)回収後は、中古の衣類として再使用したり、工場で再生利用したりします。
Sau khi được thu gom, quần áo sẽ được tái sử dụng dưới dạng đồ cũ hoặc được đưa vào nhà máy để tái chế, tái sử dụng làm nguyên liệu.
(4)「森林を守る会」では東京都の荒れた森林の再生にご協力くださる草取りポランティアを募集しております。
Hội "Bảo vệ Rừng" đang tuyển tình nguyện viên nhổ cỏ để cùng tham gia phục hồi những khu rừng bị xuống cấp ở Tokyo.
(5)そこでこれを街の再生に使おうと占い館を作って毎日占いができるようにしました。
Vì thế, người ta đã xây một tiệm bói để tận dụng điều này vào việc hồi sinh khu phố, giúp nơi đó lúc nào cũng có người đến xem bói hằng ngày.
(6)再生産しかしない会社ならともかく、新しい価値を産み出そうとする会社が社員を機械のように扱うのが果たして進歩と言えをるのかというと、どうみてもそんなことはあり得ないのである。
Nếu chỉ là một công ty chuyên lặp lại việc sản xuất như cũ thì còn có thể hiểu được. Nhưng với một công ty hướng tới việc tạo ra những giá trị mới, liệu việc đối xử với nhân viên như những cỗ máy có thể gọi là tiến bộ hay không? Dù nhìn theo cách nào thì câu trả lời cũng là không.
(7)だからだろうか、同じものを「再生可能エネルギー」と呼ぶこともあるが、これはこれで定義がまた難しいようだ。
Có lẽ cũng vì vậy mà người ta còn gọi nó là "năng lượng tái tạo", nhưng ngay cả khái niệm này dường như cũng rất khó định nghĩa cho thật rõ ràng.