紹介
しょうかい - 「THIỆU GIỚI」 --- ◆ Sự giới thiệu; giới thiệu .
英語定義:presentation; introduction
日本語定義:1 未知の人どうしの間に入って引き合わせること。仲立ち。「知人の紹介で就職する」「友人を家族に紹介する」「自己紹介」
2 知られていない物事を世間に広く教え知らせること。「雑誌で紹介された店」「日本文化を海外に紹介する」「新刊紹介」
類語
引き合わせる(ひきあわせる)
例文:
(1)いい先生を紹介してくれる?
Giới thiệu giúp tôi một bác sĩ tốt được không?
()「彼を紹介します。TUHOCJLPT君は大変優秀な新入社員だ
Tôi giới thiệu anh ấy. Cậu TUHOCJLPT là nhân viên mới rất xuất sắc.
() テレビで紹介されて以来、店が繁盛するようになった。
Từ khi được giới thiệu trên TV, cửa hàng trở nên đông khách.
(1)先日は、駒沢大学の山下武先生をご紹介くださいまして、誠にありがとうございました。
Hôm trước, xin chân thành cảm ơn anh/chị đã giới thiệu cho tôi Giáo sư 山下武 của đại học 駒沢.
Giới thiệu giúp tôi một bác sĩ tốt được không?
()「彼を紹介します。TUHOCJLPT君は大変優秀な新入社員だ
Tôi giới thiệu anh ấy. Cậu TUHOCJLPT là nhân viên mới rất xuất sắc.
() テレビで紹介されて以来、店が繁盛するようになった。
Từ khi được giới thiệu trên TV, cửa hàng trở nên đông khách.
(1)先日は、駒沢大学の山下武先生をご紹介くださいまして、誠にありがとうございました。
Hôm trước, xin chân thành cảm ơn anh/chị đã giới thiệu cho tôi Giáo sư 山下武 của đại học 駒沢.
テスト問題: