偽物
にせもの - 「NGỤY VẬT」 --- ◆ Đồ giả hàng giả, vật giả mạo; đôi khi cũng dùng cho người để chỉ kẻ mạo danh hoặc người không chân thật.
英語定義:imposter
日本語定義:本物に似せてつくったもの。まがい物。「―をつかまされる」
類語
偽(にせ) えせ 贋物(がんぶつ) 偽物(ぎぶつ) まがい物(まがいもの)
例文:
(1)第二に作った友達は偽物のような気がしたのだ。
Người bạn mà tôi kết thân sau đó khiến tôi có cảm giác như đó chỉ là một tình bạn giả tạo.
(2)すでに一万円札や医師の免許証、卒業証書のコピーによる事件はこれまでにも起きているが、住民票や通帳、カード、定期券、乗車券、会員証、パスポート、身分証明書などのコピーが手軽にできて世の中に偽物があふれてしまうようになったら、本当に恐ろしい。
Trên thực tế, từ trước đến nay đã từng xảy ra nhiều vụ việc liên quan đến việc sao chép tiền giấy 10.000 yên, giấy phép hành nghề bác sĩ hay bằng tốt nghiệp. Thế nhưng, nếu đến mức bất kỳ ai cũng có thể dễ dàng sao chép các loại giấy tờ như giấy chứng nhận cư trú, sổ ngân hàng, thẻ các loại, vé tháng, vé tàu xe, thẻ hội viên, hộ chiếu hay giấy tờ tùy thân, khiến đồ giả và giấy tờ giả tràn lan khắp xã hội, thì đó thực sự là một điều đáng sợ.
(3)インターネット通販で購入した高級腕時計は本物だと思っていたが、専門店で鑑定してもらった結果、精巧に作られた偽物だと判明した。
Tôi đã nghĩ chiếc đồng hồ cao cấp mua trên mạng là hàng thật, nhưng sau khi nhờ cửa hàng chuyên môn thẩm định thì mới biết đó là hàng giả được làm rất tinh vi.
(4)人気ブランドの偽物を販売していた業者が摘発され、多数の商品が警察によって押収された。
Một đơn vị kinh doanh bán hàng giả của thương hiệu nổi tiếng đã bị triệt phá và rất nhiều sản phẩm đã bị cảnh sát tịch thu.
(5)入国審査の際、提示されたパスポートが偽物である疑いがあるとして、係員が詳しい確認を行った。
Trong quá trình kiểm tra nhập cảnh, nhân viên đã tiến hành xác minh kỹ lưỡng vì nghi ngờ hộ chiếu được xuất trình là giả.
(6)彼は長年にわたり善人を装っていたが、事件をきっかけにその人格そのものが偽物だったことが周囲に知られるようになった。
Anh ta đã giả vờ là người tốt trong nhiều năm, nhưng sau vụ việc đó, mọi người xung quanh dần nhận ra rằng con người ấy vốn chỉ là giả tạo.
Người bạn mà tôi kết thân sau đó khiến tôi có cảm giác như đó chỉ là một tình bạn giả tạo.
(2)すでに一万円札や医師の免許証、卒業証書のコピーによる事件はこれまでにも起きているが、住民票や通帳、カード、定期券、乗車券、会員証、パスポート、身分証明書などのコピーが手軽にできて世の中に偽物があふれてしまうようになったら、本当に恐ろしい。
Trên thực tế, từ trước đến nay đã từng xảy ra nhiều vụ việc liên quan đến việc sao chép tiền giấy 10.000 yên, giấy phép hành nghề bác sĩ hay bằng tốt nghiệp. Thế nhưng, nếu đến mức bất kỳ ai cũng có thể dễ dàng sao chép các loại giấy tờ như giấy chứng nhận cư trú, sổ ngân hàng, thẻ các loại, vé tháng, vé tàu xe, thẻ hội viên, hộ chiếu hay giấy tờ tùy thân, khiến đồ giả và giấy tờ giả tràn lan khắp xã hội, thì đó thực sự là một điều đáng sợ.
(3)インターネット通販で購入した高級腕時計は本物だと思っていたが、専門店で鑑定してもらった結果、精巧に作られた偽物だと判明した。
Tôi đã nghĩ chiếc đồng hồ cao cấp mua trên mạng là hàng thật, nhưng sau khi nhờ cửa hàng chuyên môn thẩm định thì mới biết đó là hàng giả được làm rất tinh vi.
(4)人気ブランドの偽物を販売していた業者が摘発され、多数の商品が警察によって押収された。
Một đơn vị kinh doanh bán hàng giả của thương hiệu nổi tiếng đã bị triệt phá và rất nhiều sản phẩm đã bị cảnh sát tịch thu.
(5)入国審査の際、提示されたパスポートが偽物である疑いがあるとして、係員が詳しい確認を行った。
Trong quá trình kiểm tra nhập cảnh, nhân viên đã tiến hành xác minh kỹ lưỡng vì nghi ngờ hộ chiếu được xuất trình là giả.
(6)彼は長年にわたり善人を装っていたが、事件をきっかけにその人格そのものが偽物だったことが周囲に知られるようになった。
Anh ta đã giả vờ là người tốt trong nhiều năm, nhưng sau vụ việc đó, mọi người xung quanh dần nhận ra rằng con người ấy vốn chỉ là giả tạo.