雪崩
なだれ - 「TUYẾT BĂNG」 --- ◆ Tuyết lở ngoài ra còn được dùng ẩn dụ để chỉ việc một lượng lớn người hoặc sự việc xảy ra dồn dập, ồ ạt.
英語定義:avalanche
日本語定義:1 (雪崩)山の斜面に積もった大量の雪が、急激にくずれ落ちる現象。表層雪崩・全層雪崩に分けられる。《季 春》「夜半さめて―をさそふ風聞けり/秋桜子」
2 斜めにかたむくこと。傾斜。
「これから近道を杉山の間の処から―を通って」〈円朝・真景累ヶ淵〉
3 押しくずれること。くずれ落ちること。
4 (頽れ)陶器で、釉 (うわぐすり) が溶けて上方から流れ下がったもの。やきなだれ。
例文:
(1)この場所は雪崩の危険があるので、すぐに避難するように言われた
Vì nơi này có nguy cơ xảy ra tuyết lở nên chúng tôi được yêu cầu sơ tán ngay lập tức.
(2)雪崩に巻き込まれる。
Bị cuốn đi trong một trận tuyết lở.
(3)会場に大勢のファンが雪崩のように押し掛けた
Rất đông người hâm mộ đã ùa đến địa điểm tổ chức như một trận tuyết lở.
(4)雪崩で5人が遭難した。
Năm người đã gặp nạn do tuyết lở.
(5)雪崩で道路がふさがった。
Con đường đã bị chặn kín do tuyết lở.
(7)雪崩にあった登山家が、雪の中で日間も生存していた。
Người leo núi gặp phải trận tuyết lở đã sống sót trong tuyết suốt tận ○ ngày.
(8)豪雪の影響で雪崩が発生する危険性が高まったため、周辺の住民には避難勧告が出された。
Do lượng tuyết rơi quá lớn làm tăng nguy cơ xảy ra tuyết lở nên người dân khu vực lân cận đã được khuyến cáo sơ tán.
(9)雪崩に巻き込まれた登山者の捜索活動は悪天候のため難航したが、救助隊は最後まで諦めなかった。
Công tác tìm kiếm người leo núi bị cuốn vào trận tuyết lở gặp nhiều khó khăn do thời tiết xấu, nhưng đội cứu hộ không từ bỏ đến phút cuối.
(10)人気アーティストの限定チケットが発売されると、ファンが雪崩のように販売サイトへ押し寄せた。
Khi vé giới hạn của nghệ sĩ nổi tiếng được mở bán, người hâm mộ đã ồ ạt truy cập trang bán vé như thác lũ.
(11)その企業では不祥事が明るみに出て以来、取引先からの契約解除が雪崩を打つように続いている。
Kể từ khi vụ bê bối bị phanh phui, các đối tác liên tục hủy hợp đồng với công ty đó một cách dồn dập như hiệu ứng tuyết lở.
Vì nơi này có nguy cơ xảy ra tuyết lở nên chúng tôi được yêu cầu sơ tán ngay lập tức.
(2)雪崩に巻き込まれる。
Bị cuốn đi trong một trận tuyết lở.
(3)会場に大勢のファンが雪崩のように押し掛けた
Rất đông người hâm mộ đã ùa đến địa điểm tổ chức như một trận tuyết lở.
(4)雪崩で5人が遭難した。
Năm người đã gặp nạn do tuyết lở.
(5)雪崩で道路がふさがった。
Con đường đã bị chặn kín do tuyết lở.
(7)雪崩にあった登山家が、雪の中で日間も生存していた。
Người leo núi gặp phải trận tuyết lở đã sống sót trong tuyết suốt tận ○ ngày.
(8)豪雪の影響で雪崩が発生する危険性が高まったため、周辺の住民には避難勧告が出された。
Do lượng tuyết rơi quá lớn làm tăng nguy cơ xảy ra tuyết lở nên người dân khu vực lân cận đã được khuyến cáo sơ tán.
(9)雪崩に巻き込まれた登山者の捜索活動は悪天候のため難航したが、救助隊は最後まで諦めなかった。
Công tác tìm kiếm người leo núi bị cuốn vào trận tuyết lở gặp nhiều khó khăn do thời tiết xấu, nhưng đội cứu hộ không từ bỏ đến phút cuối.
(10)人気アーティストの限定チケットが発売されると、ファンが雪崩のように販売サイトへ押し寄せた。
Khi vé giới hạn của nghệ sĩ nổi tiếng được mở bán, người hâm mộ đã ồ ạt truy cập trang bán vé như thác lũ.
(11)その企業では不祥事が明るみに出て以来、取引先からの契約解除が雪崩を打つように続いている。
Kể từ khi vụ bê bối bị phanh phui, các đối tác liên tục hủy hợp đồng với công ty đó một cách dồn dập như hiệu ứng tuyết lở.