久しい
ひさしい - 「CỬU」 --- ◆ Đã lâu; đã bao lâu nay
英語定義:long
日本語定義:1 長い時間がたっている。「―・く姿を見ない」「故郷を離れてから―・い」
2 しばらくぶりである。久しぶりである。「これはまた、お―・いことで」
3 時間がかかっている。
「いと苦しげにややみて、―・しくおりてゐざり入る」〈源・宿木〉
4 ありふれている。代わりばえがしない。
「金平ごばうも―・いもんだ」〈洒・四十八手〉
5 なじみである。
例文:
()大学生や大学をめぐっては「学力低下」で今の大学生は九九さえできない 的な言い方が大学の教師の側からされて久しい
Xung quanh sinh viên và đại học, phía giáo viên đại học đã lâu nói kiểu “năng lực học giảm, sinh viên hiện nay thậm chí không thuộc bảng cửu chương”.
Xung quanh sinh viên và đại học, phía giáo viên đại học đã lâu nói kiểu “năng lực học giảm, sinh viên hiện nay thậm chí không thuộc bảng cửu chương”.