消防
- ---
例文:
()火の勢いが強くて消防士たちは建物の中に入れずにいた。
Lửa mạnh quá nên lính cứu hỏa không vào được trong tòa nhà.
()ベランダに設置してある避難器具の点検を、次のように行います。この点検は、消防法により年1回の実施が義務付けられているものです。
Kiểm tra thiết bị sơ tán lắp ở ban công như sau. Kiểm tra này theo luật phòng cháy chữa cháy bắt buộc 1 lần/năm.
Lửa mạnh quá nên lính cứu hỏa không vào được trong tòa nhà.
()ベランダに設置してある避難器具の点検を、次のように行います。この点検は、消防法により年1回の実施が義務付けられているものです。
Kiểm tra thiết bị sơ tán lắp ở ban công như sau. Kiểm tra này theo luật phòng cháy chữa cháy bắt buộc 1 lần/năm.