原子
げんし - 「NGUYÊN TỬ」 --- ◆ Nguyên tử
英語定義:atom
日本語定義:1 物質の基本的構成単位で、化学元素としての特性を失わない、最小の微粒子。原子核とそれを取り巻く1個または複数個の電子からなり、大きさは約1億分の1センチ。
例文:
(1)日本発の漢字による造語は、科学を含め、物理、化学、分子、原子、質量、固体、時間、空間、理論、進化など数えきれないほどたくさんあります。
Từ Hán tự do Nhật tạo ra vô số như khoa học, vật lý, hóa học, phân tử, nguyên tử, khối lượng, chất rắn, thời gian, không gian, lý thuyết, tiến hóa…
(2)行動計画では、原子力施設の警備などを定めた核物質防護条約や、核テロを重大犯罪として摘発・処罰していく核テロ防止条約の運用強化が盛り込まれた。
Trong kế hoạch hành động đưa vào tăng cường vận hành công ước bảo vệ vật chất hạt nhân quy định bảo vệ cơ sở hạt nhân, và công ước ngăn khủng bố hạt nhân bắt xử phạt khủng bố hạt nhân như tội nghiêm trọng.
Từ Hán tự do Nhật tạo ra vô số như khoa học, vật lý, hóa học, phân tử, nguyên tử, khối lượng, chất rắn, thời gian, không gian, lý thuyết, tiến hóa…
(2)行動計画では、原子力施設の警備などを定めた核物質防護条約や、核テロを重大犯罪として摘発・処罰していく核テロ防止条約の運用強化が盛り込まれた。
Trong kế hoạch hành động đưa vào tăng cường vận hành công ước bảo vệ vật chất hạt nhân quy định bảo vệ cơ sở hạt nhân, và công ước ngăn khủng bố hạt nhân bắt xử phạt khủng bố hạt nhân như tội nghiêm trọng.