実感
じっかん - THỰC CẢM --- ◆ Cảm giác thực . 効果を実感する
英語定義:solid sense; actual feeling
日本語定義:1 実際に事物・情景に接したときに得られる感じ。「喜びの実感がわく」「人間の弱さを実感させられた」 2 実際に実物に接したように、生き生きと感じること。「実感のこもった話」
例文:
()朝に本を読むと落ち着いた気持ちで一日のスタートが切れるなど、効果を実感する声も広がっているという。
Nghe nói đọc sách buổi sáng thì bắt đầu ngày với tâm trạng bình tĩnh, tiếng nói cảm nhận hiệu quả cũng lan rộng.
Nghe nói đọc sách buổi sáng thì bắt đầu ngày với tâm trạng bình tĩnh, tiếng nói cảm nhận hiệu quả cũng lan rộng.