切手
きって - THIẾT THỦ --- ◆ Tem; tem hàng
英語定義:metal working fluid; stamp
日本語定義:郵便料金を前納した証として郵便物にはる印紙。世界最初のものは1840年に英国で発行。
3 金銭受取の証明として発行する券。手形・切符・証書の類。
4 昔、関所の通過や乗船などに必要とされた通行証。通り切手。
例文:
()なぜこれが欲しかっかたというと、使う切手を保存するさい、種類別に整理してあると、そのときどきに必要な切手をさがしやすいし、汚れも防ぎやすいからです。
Lý do muốn cái này là khi lưu tem dùng, nếu sắp xếp theo loại thì dễ tìm tem cần lúc đó, cũng dễ phòng bẩn.
Lý do muốn cái này là khi lưu tem dùng, nếu sắp xếp theo loại thì dễ tìm tem cần lúc đó, cũng dễ phòng bẩn.
テスト問題: