案件
あんけん - 「ÁN KIỆN」 --- ◆ Phương án◆ Vụ việc; vụ án; vấn đề; việc
英語定義:item
日本語定義:1 問題となっている事柄。審議しなければならない事柄。「重要案件」
2 訴訟になっている箇条。訴訟事件。
例文:
()親友の案件にあった「ほんとうの自分」という表現もくせ者だと思います。
(1)当然、前首相は交渉の席で、辞任の時期については「国政での重要な二つの案件を解決した段階で」と明確に断っていたし、首相もそれに異を唱えなかった。
Đương nhiên cựu thủ tướng trên bàn đàm phán đã nói rõ thời điểm từ chức “khi giải quyết xong hai vụ quan trọng trong chính trị quốc gia”, thủ tướng cũng không phản đối.
(1)当然、前首相は交渉の席で、辞任の時期については「国政での重要な二つの案件を解決した段階で」と明確に断っていたし、首相もそれに異を唱えなかった。
Đương nhiên cựu thủ tướng trên bàn đàm phán đã nói rõ thời điểm từ chức “khi giải quyết xong hai vụ quan trọng trong chính trị quốc gia”, thủ tướng cũng không phản đối.
テスト問題: