到達
とうたつ - ĐÁO ĐẠT --- đạt đến; sự đạt được
英語定義:achievement; attainment
日本語定義:ある状態・目的に行きつくこと。「山頂に到達する」「同じ結論に到達する」
類語 到着(とうちゃく)
例文:
()目標到達まであと2キロです
Còn 2 km nữa đến đích.
()まもなく電車が到達する
Tàu sắp đến nơi.
()根本にあるのが「学びたい」という考えであるため、全てをスポンジのように次から次へと吸収し、高いレベルへと到達できるというわけである。
Vì gốc rễ là suy nghĩ “muốn học” nên hấp thụ hết như bọt biển và đạt đến mức cao.
(1)津波は海抜36メートル地点にまで到達した。
Sóng thần đạt tới độ cao 36 mét so với mực nước biển.
Còn 2 km nữa đến đích.
()まもなく電車が到達する
Tàu sắp đến nơi.
()根本にあるのが「学びたい」という考えであるため、全てをスポンジのように次から次へと吸収し、高いレベルへと到達できるというわけである。
Vì gốc rễ là suy nghĩ “muốn học” nên hấp thụ hết như bọt biển và đạt đến mức cao.
(1)津波は海抜36メートル地点にまで到達した。
Sóng thần đạt tới độ cao 36 mét so với mực nước biển.
テスト問題: