検査
けんさ - KIỂM TRA --- Kiểm tra
英語定義:examination; check; test; verify; survey; inspection
日本語定義:ある基準をもとに、異状の有無、適不適などを調べること。「所持品を検査する」「適性検査」
類語 点検(てんけん) 検閲(けんえつ)
例文:
()検査の結果、女の子でした
()鼻から細い管を入れて胃の検査を受けた。
()実験がおわってから精密検査をしたところ、精神状態はヘんになっていても、身体にはどこも異常はなかったという。
Sau thí nghiệm kiểm tra kỹ thì dù trạng thái tinh thần bất thường nhưng cơ thể không có bất thường nào.
(1)インターネットで目的地のちずを検査した。
Tôi đã kiểm tra bản đồ điểm đến trên internet.
()鼻から細い管を入れて胃の検査を受けた。
()実験がおわってから精密検査をしたところ、精神状態はヘんになっていても、身体にはどこも異常はなかったという。
Sau thí nghiệm kiểm tra kỹ thì dù trạng thái tinh thần bất thường nhưng cơ thể không có bất thường nào.
(1)インターネットで目的地のちずを検査した。
Tôi đã kiểm tra bản đồ điểm đến trên internet.
テスト問題: