防犯
- ---
例文:
()犯人らしき男が渋谷駅で下車した姿が防犯カメラに映っていた。
Hình ảnh người đàn ông giống tội phạm xuống ga Shibuya được ghi lại trên camera an ninh.
()防犯パトロール車の購入と住民による巡回、小学校の校庭芝生化、高齢者の配食サービスなどがこれまでに実現した。
Đã thực hiện việc mua xe tuần tra phòng chống tội phạm và tuần tra của cư dân, phủ cỏ sân trường tiểu học, dịch vụ giao cơm cho người cao tuổi…
Hình ảnh người đàn ông giống tội phạm xuống ga Shibuya được ghi lại trên camera an ninh.
()防犯パトロール車の購入と住民による巡回、小学校の校庭芝生化、高齢者の配食サービスなどがこれまでに実現した。
Đã thực hiện việc mua xe tuần tra phòng chống tội phạm và tuần tra của cư dân, phủ cỏ sân trường tiểu học, dịch vụ giao cơm cho người cao tuổi…