態勢
たいせい - THÁI THẾ --- Tình thế; tình trạng . Thái độ 台風は態勢を弱める
英語定義:attitude; preparation; condition
日本語定義:ある物事や情勢に対してとる構え。「受け入れの態勢を整える」「24時間態勢を取る」
[補説]「態勢」はそのことに対する構え・準備の意に、「体制」は整った状態・秩序立った仕組みの意に重点がある。
類語 姿勢(しせい) 態度(たいど)
例文:
()眠りとは、脳細胞がいつも活発に働きうる態勢にととのえるための準備工作である。
(1)そういう意味でも、移動しながらでも仕事ができる態勢をつくって作業スピードをアップさせる努力をするということは、単に自由な時間を生み出すというだけではなく、自分の社会的信用度を高めることにもつながる重要事項だと言えます。
Theo nghĩa đó, nỗ lực tạo tư thế làm việc được dù đang di chuyển để tăng tốc độ công việc không chỉ tạo ra thời gian tự do mà còn là việc quan trọng liên kết đến nâng cao độ tin cậy xã hội của bản thân.
(2)航空会社は、万一の事故に備えて、いつも救助態勢をととのえている。
Hãng hàng không luôn chuẩn bị tư thế cứu hộ để phòng tai nạn bất trắc.
(3)式電会場の周りは、物々しい警戒態勢かれている。
Xung quanh hội trường điện nghi thức đang trong tư thế cảnh giới nghiêm ngặt.
(1)そういう意味でも、移動しながらでも仕事ができる態勢をつくって作業スピードをアップさせる努力をするということは、単に自由な時間を生み出すというだけではなく、自分の社会的信用度を高めることにもつながる重要事項だと言えます。
Theo nghĩa đó, nỗ lực tạo tư thế làm việc được dù đang di chuyển để tăng tốc độ công việc không chỉ tạo ra thời gian tự do mà còn là việc quan trọng liên kết đến nâng cao độ tin cậy xã hội của bản thân.
(2)航空会社は、万一の事故に備えて、いつも救助態勢をととのえている。
Hãng hàng không luôn chuẩn bị tư thế cứu hộ để phòng tai nạn bất trắc.
(3)式電会場の周りは、物々しい警戒態勢かれている。
Xung quanh hội trường điện nghi thức đang trong tư thế cảnh giới nghiêm ngặt.